Ngữ pháp はそっちのけで | をそっちのけで | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 21 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp はそっちのけで | をそっちのけで

Ngữ pháp はそっちのけで  | をそっちのけで
Ngữ pháp はそっちのけで  | をそっちのけで

♻ Cấu trúc「~はそっちのけで」là cách nói diễn tả ý hoàn toàn bỏ mặc; bỏ qua hành động/sự việc nào đó mà lẽ ra phải làm và chỉ mải mê vào một hành động/sự việc khác. Có nghĩa là: (1) かまわずにほうっておくこと。(2) 本職をしのぐこと。
♻ Thường được dịch: hoàn toàn bỏ mặc; hoàn toàn lờ đi; chẳng quan tâm tới
- Ngữ pháp N1
♻ Dạng sử dụng:
※ N+はそっちのけで、~。
♻ Ví dụ:
① あの子(こ)はよく宿題(しゅくだい)はそっちのけで、遊(あそ)び呆(ほう)けている。
Đứa bé đó thường mặc kệ bài tập, chỉ lo mê chơi thôi.

② 大学四年生(だいがくよねんせい)の弟(おとうと)は就職(しゅうしょく)のことはそっちのけで、毎日(まいにち)パソコンゲームに没頭(ぼっとう)している。
Thằng em trai đang là sinh viên năm 4 của tôi chẳng quan tâm gì tới chuyện việc làm, suốt ngày chỉ vùi đầu vào chơi game trên máy tính.

③ 彼(かれ)は勉強(べんきょう)そっちのけで遊(あそ)んでばかりいた。
Nó chẳng lo học hành gì mà chỉ mải lo chơi.

④ 彼女(かのじょ)は本業(ほんぎょう)をそっちのけで、副業(ふくぎょう)に精(せい)を出(だ)している。
Cô ấy hoàn toàn lờ đi công việc chính và chỉ chú tâm vào nghề tay trái của mình.

⑤ 山田(やまだ)さんは仕事(しごと)もそっちのけで競馬(けいば)に熱中(ねっちゅう)している。
Yamada chẳng lo làm việc mà chỉ mải mê vào đua ngựa.

⑥ 生徒(せいと)たちは教師(きょうし)の注意(ちゅうい)をそっちのけで、おしゃべりに夢中(むちゅう)だ。
Mấy đứa học sinh lờ đi lời nhắc nhở của giáo viên và chỉ lo mải mê nói chuyện.

Bài viết liên quan: