Ngữ pháp ように言う | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 19 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ように言う

Ngữ pháp Vるように言う/Vないよう言う
Ngữ pháp ように言う

「Vるように言う/Vないよう言う」được sử dụng để trích dẫn gián tiếp câu đề nghị, mệnh lệnh, yêu cầu ai đó thực hiện (hoặc không thực hiện) hành động nào đó.
- Khi truyền đạt trực tiếp nội dung của chỉ thị hoặc yêu cầu thì câu sẽ có hình thức là
「~なさい」
「~てはいけません」hoặc
「~てください」
♻ Thường được dịch: Hãy bảo (ai đó làm/hoặc không làm gì đó) ; Yêu cầu (đề nghị...) ai đó (làm/hoặc không)
- Ngữ pháp N3
♻ Dạng sử dụng:
- Động từ chia ở thể Vる+ように言う。
- Hoặc Vないよう言う
♻ Ví dụ:
① ここへ来(く)るように言(い)われました。
Người ta yêu cầu tôi tới đây.

② この仕事(しごと)を今日中(こんにちじゅう)にやるように言(い)われました。
Tôi được yêu cầu phải hoàn thành công việc này trong ngày hôm nay.

③ 木村(きむら)さんにすぐ本(ほん)を返(かえ)すように言(い)ってください。
Hãy nói anh Kimura gửi trả cuốn sách ngay.

④ 子供(こども)たちに早(はや)く寝(ね)るように言(い)いました。
Tôi đã bảo bọn trẻ đi ngủ sớm.

⑤ もっと静(しず)かするように言(い)いましょう。
Chúng ta hãy đề nghị họ giữ trật tự một chút nữa đi.

⑥ 田中(たなか)さんに私(わたし)の部屋(へや)にくるように言(い)ってください。
Hãy bảo anh Tanaka tới phòng tôi nhé.

⑦ 私(わたし)は彼(かれ)にその資料(しりょう)を読(よ)むように言(い)った。
Tôi đã bảo anh ấy hãy đọc tài liệu đó.


⑧ 妻(つま)に家(いえ)にはたばこを吸(す)わないように言(い)われます。
 Tôi bị vợ cấm không được hút thuốc ở nhà.

⑨ 学生に図書館で物を食べないように言いました。
Tôi đã nhắc nhở sinh viên không ăn ở trong thư viện.

⑩ 私(わたし)は息子(むすこ)に私(わたし)の車(くるま)を使(つか)わないように言(い)った。
Tôi đã yêu cầu con trai tôi không được sử dụng xe ô tô của tôi.

⑪ 私(わたし)は彼(かれ)に時間(じかん)を無駄(むだ)にしないように言(い)った。
Tôi bảo anh ta đừng lãng phí thời gian.

Bài viết liên quan: