Ngữ pháp ずばなるまい | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 21 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ずばなるまい

Ngữ pháp ずばなるまい 
Ngữ pháp ずばなるまい

♻ Cấu trúc「~ずばなるまい」là cách nói văn cổ của「なければならないだろう」. Thường ít được sử dụng, chủ yếu trong văn viết.
♻ Thường được dịch: phải...
♻ Dạng sử dụng:
V ない+ずば+なるまい
※「ずば」=「なければ」
※「なるまい」= 「ないだろう」
⇒「ずばなるまい」= 「なければならないだろう」
※ Những cách nói gần nghĩa: なければならない、ねばならぬ、ずにはすまない、ずにはすまさない、ずにはいられない、ずにはおかない。
♻ Ví dụ:
① よし好(この)まずともせずばなるまい。
Dù muốn hay không thì cũng phải làm.

② パーティーに行(い)きたくないが、今回(こんかい)は行(い)かずばなるまい。
Dù không muốn đi dự tiệc nhưng lần này cũng phải đi.

③ 売(う)られた喧嘩(けんか)なら買(か)わずばなるまい。
Nếu anh ta muốn cãi nhau thì tôi đây cũng sẽ sẵn sàng.

④ 人(ひと)の意見(いけん)も聞(き)かずばなるまい。
Cũng phải nghe ý kiến của người khác.

Bài viết liên quan: