Ngữ pháp (Vます)+まくる | まくって | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 25 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp (Vます)+まくる | まくって

Ngữ pháp (Vます)+まくる | まくって
Ngữ pháp (Vます)+まくる | まくって
♻「(Vます)+まくる」là cách nói thể hiện trạng thái lặp đi lặp lại một hành động hoặc động tác nào đó nhiều lần, dồn dập mà không suy nghĩ nhiều/không suy nghĩ sâu sắc về điều đó.

「~まくる」は、ある行動や動作を深く考えずに、すごい勢いで何回も繰り返してする様子を表す。
♻ Thường được dịch: 
  • ...suốt
  • Cứ...
♻ Dạng sử dụng:
Vます
+まくる
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 3時間(じかん)もカラオケで歌(うた)いまくって、声(こえ)が出(で)なくなった。
Tôi hát hò karaoke suốt 3 tiếng đồng hồ đến mất cả giọng.

② 失恋(しつれん)したぐらいで、やけになって食(た)べまくる奴(やつ)の気(き)が知(し)れないよ。
Tôi thì không thể hiểu được những đứa cứ ăn uống điên cuồng chỉ bởi vì thất tình.

③ あいつ、車(くるま)を買うって、バイトしまくってるらしいよ。
Nghe nói nó làm thêm điên cuồng vì nói là muốn mua xe ô tô đấy.

④ 彼女(かのじょ)はずっと一人(ひとり)でしゃべりまくった。
Cô ta đã cứ huyên thuyên một mình suốt.

⑤ 彼(かれ)は働(はたら)きまくった。
Anh ta đã làm việc điên cuồng.

⑥ 昨日(きのう)、いちご狩(か)りでいちごを採(と)りまくった。
Hôm qua, chúng tôi tha hồ hái dâu trong buổi đi hái dâu.

⑦ 今日(きょう)は久(ひさ)しぶりの焼肉(やきにく)だ!野菜(やさい)なんかじゃなくて肉(にく)を食(た)べまくろう。
Hôm nay lâu rồi mới ăn thịt nướng. Hãy ăn thịt cho thỏa thích, đừng ăn rau.

⑨ 佐藤(さとう)さん、バーゲンセールで好(す)きなブランドの洋服(ようふく)を買(か)いまくったんだって。
Nghe nói chị Sato đã mua rất nhiều đồ Âu hàng hiệu yêu thích trong buổi giảm giá.

⑩ 単語(たんご)を覚(おぼ)えるために試験前(しけんまえ)はとにかく単語(たんご)を書(か)きまくったよ。
Để nhớ từ vựng thì trước cuộc thi, tôi đã cứ viết rất nhiều từ vựng ra giấy.

⑪ 自分(じぶん)が一方的(いっぽうてき)にしゃべりまくるという状況(じょうきょう)は避(さ)けた方(ほう)が良(よ)いのです。
Tốt hơn là tránh tình trạng bản thân tự nói suốt một mình.
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: