Ngữ pháp Vるに~ない | Vるに~Vられない | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 25 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp Vるに~ない | Vるに~Vられない

Ngữ pháp Vるに~ない | Vるに~Vられない
Ngữ pháp Vるに~ない | Vるに~Vられない

♻「Vるに~ない | Vるに~Vられない」là cách nói lặp lại cùng một động từ, diễn tả cảm xúc mạnh mẽ rằng: “dù có muốn làm...cũng không được do có lý do hoặc chuyện gì đó”.
「Vるに~ない | Vるに~Vられない」は「理由や事情があって、~したくても~できない」という強い気持ちを表す。
♻ Thường được dịch: 
Có muốn...cũng không...được
♻ Dạng sử dụng:
Vる+に
V ない
Vる+に
V られない
- Một số ví dụ thường gặp như:「笑うに笑えない」「言うに言えない」「引くに引けない」
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 雑誌(ざっし)の間(あいだ)に10万円(まんえん)を隠(かく)しておいたが、何(なに)も知(し)らない妻(つま)がゴミに出(だ)してしまって、泣(な)くに泣(な)けない。
Tôi đã giấu 100 nghìn Yên vào giữa quyển tạp chí nhưng vợ tôi không biết mà mang vứt vào thùng rác, thật muốn khóc cũng không khóc được.

② 子猫(こねこ)が花瓶(かびん)を割(わ)ってしまったが、謝(あやま)るような姿(すがた)が可愛(かわい)くて怒(おこ)るに怒(おこ)れない。
Con mèo con đã làm vỡ bình hoa nhưng tôi muốn giận cũng không giận được vì dáng vẻ như đang xin lỗi của nó rất đáng yêu.

③ A:木村君(きむらくん)、どうしてだろう?なにか知(し)ってる?
B:俺(おれ)も心配(しんぱい)なんだけど、あまりに落(お)ち込(こ)んでいるんで、聞(き)くに聞(き)けなかったよ。
- Kimura, bị sao thế nhỉ? Cậu có biết chuyện gì không?
- Tớ cũng lo lắm, mà cậu ta ủ rủ quá nên có muốn hỏi cũng không hỏi được nữa.

④ 娘(むすめ)が私(わたし)に寄(よ)りかかって寝(ね)てしまったので、動(うご)くに動(うご)けず肩(かた)が凝(こ)ってしまった。
Con gái tôi cứ ngả người vào tôi mà ngủ nên tôi muốn động đậy cũng không được, vai tôi bị đau cứng luôn.

⑤ A:雨(あめ)がひどくて出(で)るに出(で)られないので、約束(やくそく)の時間(じかん)を遅(おく)らせてもらえませんか。
B:この雨(あめ)じゃ、仕方(しかた)ありませんね。では、1時間後(じかんご)ということで…。
- Trời mưa khiếp quá nên tôi chưa thể đi được, có thể lùi giờ hẹn lại được không?
- Mưa thế này thì đành chịu rồi. Vậy, hẹn 1 tiếng sau nữa nhé.

⑥ 人間誰(にんげんだれ)でも言(い)うに言(い)えない悩(なや)みがあるものだ。
Con người thì ai cũng có những nỗi niềm không biết tỏ cùng ai.

♻ Xem thêm:
- Cấu trúc 「ようにも~ない」dẫu có muốn..cũng không...được
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: