Ngữ pháp に例えると | にたとえると | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 4 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp に例えると | にたとえると

Ngữ pháp に例えると | にたとえると

♻ Cấu trúc「XをYに例えると、…」là cách nói mang nghĩa ví von, so sánh, có nghĩa là nếu ví X như Y thì có thể nói là....
♻ Thường được dịch: nếu ví X là Y thì / nếu ví X như Y thì.../ ví von X như Y
- Ngữ pháp N2
♻ Dạng sử dụng:
※ XをYに例えると
♻ Ví dụ:
① あなたを花(はな)に例(たと)えると何(なに)ですか。
Nếu ví von bạn như một bông hoa, bạn sẽ là hoa gì?

② 私(わたし)を動物(どうぶつ)に例(たと)えると何(なに)ですか?
Nếu so sánh tôi với một con vật nào đó, tôi sẽ là con gì?

③ 人生(じんせい)の短(みじか)さを花(はな)に例(たと)えると、桜(さくら)の花(はな)だ。
Khi ví sự ngắn ngủi của cuộc đời với một bông hoa, thì nó là cánh hoa đào.

④ もし食(た)べ物(もの)に自分(じぶん)を例(たと)えるなら、あなたはどんな食(た)べ物(もの)ですか?
Nếu so sánh mình với một món ăn, bạn sẽ là món ăn nào?

⑤ 人生(じんせい)を舞台(ぶたい)にたとえる人(ひと)もいる。
Có một số người ví von cuộc đời như một sân khấu.

⑥ 我々(われわれ)は人生(じんせい)を旅(たび)にたとえる。
Chúng ta thường ví von cuộc đời như một chuyến hành trình.

⑦ 読書(どくしょ)は旅(たび)に例(たと)えることができる。
Việc đọc sách có thể ví von nó giống như một cuộc hành trình.

⑧ 人生(じんせい)を一(ひと)つの物語(ものがたり)にたとえる人(ひと)もいる。
Một số người so sánh cuộc đời như một câu chuyện.

⑨ 詩人(しじん)はしばしば死(し)を眠(ねむ)りにたとえる。
Nhà thơ thường so sanh cuộc sống với giấc ngủ.

⑩ 美うつくしい女性じょせいを天女てんにょと例えることもある。
Cũng có khi những người phụ nữ xinh đẹp được ví như tiên nữ.

⑪ 人体(じんたい)に例(たと)えると、技術(ぎじゅつ)は「頭脳(ずのう)」、設備(せつび)は「筋肉(きんにく)」に該当(がいとう)し、これらが競争力(きょうそうりょく)の源泉(げんせん)。
Khi ví von như một cơ thể người, thì kỹ thuật chính là bộ não, trang thiết bị chính là cơ bắp, và những thứ này chính là nguồn gốc nền tảng của năng lực cạnh tranh.

Bài viết liên quan: