てしかるべきだ | 然るべき Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 13 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

てしかるべきだ | 然るべき Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

♻ Nghĩa てしかるべきだ: ...là hiển nhiên; ...là đương nhiên; ...cũng phải thôi; ...cũng đúng thôi.
♻ Cách sử dụng「てしかるべきだ | て然るべきだ」đi sau động từ thể TE, diễn tả ý : “việc làm gì đó là hiển nhiên/đương nhiên; việc làm đó là thích hợp” .
- 「然るべきN」diễn tả ý N là phù hợp, là thích đáng.
「当然である。当たり前だ。または、適当な。ふさわしい。」という意味です。
てしかるべきだ | 然るべき Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
♻ Dạng sử dụng:
Vて
しかるべきだ。
然るべき
N
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 君(きみ)は謝罪(しゃざい)して然(しか)るべきだ。
Cậu xin lỗi thì cũng phải thôi.

② 重罪(じゅうざい)に処(しょ)せられてしかるべきだ。
Bị xử phạt nặng thì cũng đúng thôi.

③ これだけの味(あじ)なら、値段(ねだん)が高(たか)くてしかるべきだ。
Nếu mùi vị ngon như thế thì giá mắc cũng phải thôi.

④ あれだけ世話(せわ)をしたのだから,お礼(れい)を言(い)ってしかるべきだったのに。
Tôi đã giúp đỡ anh ta như thế thì chuyện nói lời cảm ơn cũng là lẽ đương nhiên, vậy mà...

⑤ 先輩(せんぱい)にはそれ相応(そうおう)の敬意(けいい)を払(はら)ってしがるべきだ。
Đối với đàn anh thì chuyện kính trọng là hiển nhiên.

⑥ そういう人(ひと)は厳(きび)しく罰(ばっ)してしかるべきだ。
Một gã như vậy xứng đáng bị trừng phạt nghiêm khắc.

⑦ 然(しか)る可(か)き人(ひと)に相談(そうだん)しなさい。
Hãy trao đổi xin ý kiến với người phù hợp.

⑧ 彼(かれ)はしかるべき治療(ちりょう)を受(う)けねばならない。
Anh ta phải được điều trị y tế phù hợp.

⑨ 式(しき)に出(で)るならしかるべき服装(ふくそう)をして行(い)きなさい。
Nếu bạn dự định tham dự buổi lễ, bạn nên mặc quần áo phù hợp.

⑩ その事(こと)にはしかるべき考慮(こうりょ)を払(はら)いましょう。
Vấn đề đó thì tôi sẽ cân nhắc thỏa đáng.

⑪ しかるべき人(ひと)を立(た)てて交渉(こうしょう)するのがよい。
Cần đưa người phù hợp đi thương thảo.

⑫ 後輩(こうはい)なら先輩(せんぱい)に敬語(けいご)を使(つか)ってしかるべきだ。

Nếu là hậu bối thì đương nhiên nên sử dụng kính ngữ đối với tiền bối.


⑬ 退学(たいがく)する前(まえ)に、親(おや)と相談(そうだん)してしかるべきだ。

Đương nhiên cần tham khảo ý kiến ​​của bố mẹ trước khi quyết định nghỉ học.


⑭ この小説(しょうせつ)はもっと評価(ひょうか)されてしかるべきだ。こんなに面白(おもしろ)い本(ほん)は読(よ)んだことがない。

Cuốn tiểu thuyết này nên được thừa nhận nhiều hơn. Tôi chưa bao giờ đọc một cuốn sách thú vị như vậy.


⑮ この道(みち)には車(くるま)がたくさん通(かよ)っているのだから、信号(しんごう)があってしかるべきだ。

Con đường này có rất nhiều ô tô lưu thông nên việc có đèn giao thông là điều đương nhiên.


⑯ 優秀(ゆうしゅう)な学生(がくせい)には奨学金(しょうがくきん)が与(あた)えられてしかるべきだ。

Học sinh xuất sắc được cấp học bổng là chuyện đương nhiên.


⑰ 老人(ろうじん)のための国立(こくりつ)の病院(びょういん)がもっとあってしかるべきだ。

Cần có thêm nhiều bệnh viện công dành cho người cao tuổi.


⑱ 女性(じょせい)は料理(りょうり)ができてしかるべきだという考(かんが)え方(かた)は古(ふる)い。

Quan niệm cho rằng phụ nữ phải biết nấu ăn là đã lỗi thời.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: