それにしては nghĩa là gì | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 13 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

それにしては nghĩa là gì

それにしては nghĩa là gì
それにしては nghĩa là gì
「それにしては」được sử dụng như một liên từ đứng đầu câu hoặc giữa câu (trong câu phức), diễn tả ý phần sau sẽ trình bày sự việc, kết quả trái với dự đoán rằng đương nhiên sẽ xảy ra nếu dựa theo những điều vừa nói trước đó.

Xem cách sử dụng của: 「にしては」
[接]前に述べた事柄から当然予想されるような結果になっていないことを次に述べる意を表す。「そうであるわりには」という意味。
♻ Thường được dịch:  Thế nhưng mà / (Ấy) thế mà
♻ Dạng sử dụng:
~。
それにしては、~。
~が、
それにしては、~。
- Liên từ
♻ 例[Ví dụ]:
① 今日(きょう)は日曜日(にちようび)なんだが、それにしては人出(ひとで)が少(すく)ない。
Hôm nay là ngày chủ nhật, tuy vậy người qua lại khá ít.

② 高(たか)いイヤホンを買(か)った。それにしては音(おと)が悪(わる)い。
Tôi đã mua tai nghe đắt tiền. Thế nhưng âm thanh rất kém.

③ 台風(たいふう)が近(ちか)づいているというが、それにしては静(しず)かだ。
Nghe nói bão đang đến, ấy vậy mà trời khá yên tĩnh.

④ 彼(かれ)はお金(かね)がないらしい。それにしてはよく買(か)い物(もの)をする。
Anh ta dường như không có tiền. Thế nhưng mà lại hay mua sắm.

⑤ 彼(かれ)はたった15歳(さい)だがそれにしては落(お)ち着いているのに感心する。
Cậu  ta mới chỉ có 15 tuổi thế nhưng tôi thật ngạc nhiên trước sự bình tĩnh của cậu ấy.

⑥ 15 かい。それにしては大きいね。
Cậu mới 15 tuổi à. Thế mà to nhỉ.

⑦ A:「彼女(かのじょ)、バレーボールの選手(せんしゅ)なんだって」
B:「それにしては背(せ)が低(ひく)いね」
- Cô ấy, nghe nói là vận động viên bóng rổ đấy.
- Thế mà chiều cao khiêm tổn nhỉ.

⑧ それにしてはよくやるね。
Xem ra bạn cũng giỏi thật!

⑨ それにしては英語がうまい。
Vậy mà anh ta nói tiếng Anh rất giỏi.

⑩ 彼女(かのじょ)は3 2 年(とし)もアメリカに住(す)んでいた。それにしては、英語(えいご)が下手(へた)だ。
Cô ấy sống ở Mỹ những 32 năm. Ấy thế mà tiếng Anh dở tệ.

⑪ 今年(ことし)のセンター試験(しけん)で出(で)た問題(もんだい)は難(むずか)しかったというのは分(わ)かります。それにしては、点数(てんすう)が高(たか)い学生(がくせい)の数(かず)は去年(きょねん)より減(へ)っていません。
Tôi biết là đề thi đại học năm nay khó. Dù biết là vậy nhưng so với năm ngoái số người điểm cao cũng không hề giảm.

⑫ 彼は工学部出身(こうがくぶしゅっしん)だ。それにしては少々機械(しょうしょうきかい)に弱(よわ)い。
Anh ta xuất thân từ khoa cơ khí. Ấy thế mà lại không rành về máy móc lắm.

⑬ この川(かわ)は工場地帯(こうじょうちたい)を流(なが)れていますが、それにしては水(みず)がきれいです。
Con sông này chảy qua khu công nghiệp thế mà nước lại rất trong.

*Nâng cao: Xem thêm cách sử dụng của: 「にしては」
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: