Ngữ pháp ~というN (mô tả) | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 27 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ~というN (mô tả)

Ngữ pháp ~というN (mô tả)
Ngữ pháp ~というN (mô tả)
♻ Nghĩa: 
  • (N) rằng...
  • (N) cho rằng...
  • (N) nói rằng...
♻「~というN」là cách nói được sử dụng khi muốn “mô tả nội dung đi trước nó”.
- Những danh từ đi sau thường là các danh từ 話・câu chuyện, 噂・tin đồn, 評判・đánh giá, 連絡・liên lạc, 規則・quy định, 記事・bài báo, 情報・tin tức, 事件・vụ việc...
「~というN」は、「台風が来るというニュース」のように、内容を言うときによく使われる。
♻ Dạng sử dụng:
 Thể liên dụng
(Nだ, V-thể ngắn, na-Adjだ)
という
N
- Đặc biệt khi danh từ đi sau là 仕事(しごと)、事件(じけん) thì thường という cũng được lược bỏ.
(Vd: 日本語(にほんご)を使(つか)うという仕事(しごと) → 日本語(にほんご)を使(つか)う仕事(しごと): Công việc sử dụng tiếng Nhật)
- Cũng bắt gặp nhiều với dạng cấu trúc「~ということはということです」: giải thích, diễn giải một sự việc, hiện tượng gì đó.
- Ngữ pháp JLPT N3
♻ Ví dụ:
① この会社(かいしゃ)には、仕事(しごと)は6時(じ)までだという規則(きそく)がある。
Ở công ty này, có quy định rằng công việc làm đến 6 giờ.

② リンさんが来月帰国(らいげつきこく)するといううわさは本当(ほんとう)ですか。
Tin đồn Linh tháng sau về nước có phải là sự thật không vậy?

③ 彼(かれ)の到着(とうちゃく)が4時間遅(じかんおく)れるという連絡(れんらく)が入(はい)った。
Đã có liên lạc báo rằng anh ấy sẽ đến trễ 4 tiếng.

④ 妹(いもうと)が大学(だいがく)に合格(ごうかく)したという知(し)らせを受(う)け取(と)った。
Tôi nhận được thông báo nói rằng em gái tôi đã thi đậu đại học.

⑤ タバコの煙(けむり)が体(からだ)によくないという事実(じじつ)は誰(だれ)でも知(し)っている。
Sự thật rằng  khói thuốc lá có hại cho cơ thể thì ai cũng biết.

⑥ 先生(せんせい)から入学試験(にゅうがくしけん)の日(ひ)は学校(がっこう)が休(やす)みになるという連絡(れんらく)があった。
Có thông báo từ giáo viên rằng ngày thi nhập học trường sẽ nghỉ học.

⑦ 木村(きむら)さんは自分(じぶん)では小説家(しょうせつか)だと言(い)っているが、本当(ほんとう)は会社経営者(かいしゃけいえいしゃ)だという噂(うわさ)が流(なが)れている。
Anh Kimura tự nói rằng mình là tiểu thuyết gia, nhưng có tin đồn rằng anh ta thật sự là một người điều hành công ty.

⑧ 今度(こんど)A製薬(せいやく)からでた新製品(しんせいひん)はよく効(き)くし、それに使(つか)いやすいという評判(ひょうばん)である。
Đánh giá cho rằng sản phẩm mới của công ty dược phẩm A lần này vừa rất công hiệu, vừa dễ sử dụng.

⑨ 彼(かれ)が有名(ゆうめい)な音楽家(おんがくか)だということはあまり知(し)られていない。
Việc ông ta là một nhà soạn nhạc nổi tiếng có vẻ không được biết đến lắm.

⑩ 最近(さいきん)は大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しても就職(しゅうしょく)が難(むずか)しいという話(はなし)を聞(き)きました。
Tôi đã nghe nói rằng gần đây khó xin việc làm dù đã tốt nghiệp đại học.

⑪ 背(せ)が伸(の)びえるということは、骨(ほね)が伸(の)びるということです。
Việc cơ thể cao lên có nghĩa là xương cũng dài ra.

⑫ 携帯電話(けいたいでんわ)の画面(がめん)に「圏外(けんがい)」という文字(もじ)がでたら、今電波(いまでんぱ)が届(とどけ)かないこところにいるということです。
Khi trên màn hình điện thoại xuất hiện chữ “ngoài vùng phủ sóng” thì có nghĩa là hiện giờ bạn đang nơi không có sóng điện thoại.

⑬ 調査(ちょうさ)で、不景気(ふけいき)でも消費者(しょうひしゃ)のニーズに合(あ)う商品(しょうひん)は売(う)れるという結果(けっか)が出(で)た。
Theo điều tra đã có kết quả rằng, dù kinh tế trì trệ nhưng những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng thì vẫn bán chạy.

⑭ ミリオンセラーというのは100万枚以上売(まんまいいじょうう)れたということです。
Million seller tức là bán được hơn 1 triệu bản (đĩa CD, phần mềm game...)
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: