Ngữ pháp ように言われる | ように言われた | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 27 tháng 6, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ように言われる | ように言われた

Ngữ pháp ように言われる | ように言われた
Ngữ pháp ように言われる | ように言われた
♻ Nghĩa: 
  • Được/bị nói là...
  • Được/bị bảo là...
  • Được/bị yêu cầu là..
♻「~させてください」là cách nói được sử dụng khi muốn “truyền đạt lại nội dung của một mệnh lệnh, nghiêm cấm, chỉ thị, yêu cầu, hay lời khuyên...”  

「~ように言われる」は、「~しろ/するな」「~してください」「したほうがいい」などの命令・禁止・指示・助言の内容を伝えるときに使われる。
♻ Dạng sử dụng:
Vる
ように
言われる
Vない
ように
言われる
- 「言(い)う」の代(か)わりに「注意(ちゅうい)する」「頼(たの)む」「伝(つた)える」なども使(つか)われる。
Đôi khi cũng được bắt gặp sử dụng với dạng thay言(い)う bằng các từ注意(ちゅうい)する (lưu ý, nhắc nhở), 頼(たの)む (nhờ), 伝(つた)える (truyền đạt)...
- Được nói/yêu cầu bởi ai đó thì sau danh từ chỉ người đó sẽ đi với trợ từ「に」hoặc「から」
- Ngữ pháp JLPT N3
♻ Ví dụ:
① 医者(いしゃ)にお酒(さけ)を飲(の)まないように言(い)われた。
Tôi đã được bác sĩ nhắc nhở là không uống rượu.

② 私(わたし)はそうするように言(い)われました。
Tôi đã được yêu cầu làm thế.

③ 上司(じょうし)から講習(こうしゅう)を受(う)けるように言(い)われました。
Tôi đã bị cấp trên yêu cầu dự buổi học.

④ 父(ちち)にあとで部屋(へや)に来(く)るように言(い)われました。
Tôi đã bị bố bảo là lát nữa hãy đến phòng bố.

⑤ 彼(かれ)にここにいるようにと言(い)われた。
Tôi đã được anh ấy bảo là hãy ở đây.

⑥ 私(わたし)はこれをここへ持(も)ってくるように言(い)われました。
Tôi đã được yêu cầu là mang cái này đến đây.

⑦ 姉(あね)に部屋(へや)を片付(かたづ)けるように言(い)われました。
Tôi đã bị chị gái yêu cầu dọn dẹp phòng.

⑧ 先生(せんせい)に、夜一人(よるひとり)で帰るときは気(き)をつけて帰(かえ)るように言(い)われた。
Tôi đã được cô giáo nhắc là hãy cận thận khi về nhà khuya một mình.

⑨ 先生(せんせい)に宿題(しゅくだい)を忘(わす)れないように注意(ちゅうい)された。
Tôi đã bị giáo viên nhắc nhở là không được quên bài tập về nhà.

⑩ 先生(せんせい)に授業(じゅぎょう)に遅刻(ちこく)しないように注意(ちゅうい)された。
Tôi đã bị giáo viên nhắc nhở là không được đến trễ giờ học.

⑪ お母(かあ)さんからもよく勉強(べんきょう)するように言(い)ってください。
Chị cũng hãy nhắc bé là hãy học cho chăm nhé.

⑫ 私(わたし)は佐藤(さとう)さんに、会議(かいぎ)の前(まえ)に資料(しりょう)をコピーするように頼(たの)みました。
Tôi đã bị anh Sato nhờ copy tài liệu trước cuộc họp.

⑬ 母(はは)にサンドイッチを買(か)うように頼(たの)まれました。
Tôi đã bị mẹ nhờ mua bánh sandwich.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: