Bắc Hàn mở lại đường dây nóng với Nam Hàn | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 27 tháng 7, 2021

Textual description of firstImageUrl

Bắc Hàn mở lại đường dây nóng với Nam Hàn

 南北なんぼくの通信連絡線つうしんれんらくせんが再開さいかい、両首脳りょうしゅのうが関係改善かんけいかいぜんで合意ごうい=韓国大統領府かんこくだいとうりょうふ

)

 北朝鮮きたちょうせんと韓国かんこくは27日午前にちごぜん、昨年さくねん6ろく月がつから途絶とだえていた通信つうしんホットラインを再開さいかいさせた。韓国大統領府かんこくだいとうりょうふが発表はっぴょうした。

Sáng 27/07, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc đã mở lại đường dây nóng liên lạc vốn đã bị cắt đứt từ tháng 6 năm ngoái. Văn phòng tổng thống Hàn Quốc đã thông báo.

Ảnh tư liệu năm 2005 cho thấy một sĩ quan Nam Hàn đang điện đàm với Bắc Hàn gần khu phi quân sự (AFP)

・北朝鮮(きたちょうせん):Bắc Triều Tiên

・途絶(とだ)える:cắt đứt; gián đoạn;

・ホットライン:hotline, đường dây nóng;

・再開(さいかい)させた:nối lại;

・大統領府(だいとうりょうふ):Văn phòng Tổng thống;

 

韓国大統領府(かんこくだいとうりょうふ)によると、韓国(かんこく)の文在寅(ムン・ジェイン)大統領(だいとうりょう)と北朝鮮(きたちょうせん)の金正恩(キム・ジョンウン)朝鮮労働党総書記(ちょうせんろうどうとうそうしょき)は信頼関係(しんらいかんけい)を再構築(さいこうちく)し、関係(かんけい)を改善(かいぜん)していくことで合意(ごうい)した。

Theo văn phòng tổng thống Hàn Quốc, Tổng thống Hàn Quốc Moon Jae-in và nhà lãnh đạo Bắc Triều Tiên Kim Jong-un đã nhất trí xây dựng lại mối quan hệ tin cậy và cải thiện mối quan hệ giữa hai nước.

・労働党総書記(ろうどうとうそうしょき):Tổng Bí thư Đảng Lao động

・信頼関係(しんらいかんけい)を再構築(さいこうちく):xây dựng lại mối quan hệ tin cậy;

・関係(かんけい)を改善(かいぜん):cải thiện mối quan hệ;

・合意(ごうい)した:thống nhất; nhất trí; đồng ý;

 

両首脳(りょうしゅのう)は4(し)月以降(がついこう)に複数回(ふくすうかい)、個人的(こじんてき)な手紙(てがみ)のやり取(と)りを交(か)わしていたという。

Được biết hai nhà lãnh đạo đã trao đổi thư cá nhân nhiều lần kể từ tháng 4 năm nay.

・両首脳(りょうしゅのう):hai nhà lãnh đạo;

・複数回(ふくすうかい):nhiều lần;

・やり取りが交わされる:trao đổi qua lại;

 

AFP通信(つうしん)は、「両首脳(りょうしゅのう)の間(あいだ)で交(か)わされた合意(ごうい)に基(もと)づき、南北(なんぼく)は7(しち)月(がつ)27日午前(にちごぜん)10時(じ)からすべての南北通信連絡線(なんぼくつうしんれんらくせん)を再開(さいかい)する措置(そち)をとった」と、北朝鮮国営(きたちょうせんこくえい)の朝鮮中央通信社(ちょうせんちゅうおうつうしんしゃ)(KCNA(KCNA))を引用(いんよう)して伝(つた)えた。

Hãng thông tấn AFP dẫn lời của Thông tấn xã KCNA của Bắc Triều Tiên và cho biết: “Hai miền Nam – Bắc đã tiến hành các bước để mở lại tất cả các kênh liên lạc Bắc – Nam kể từ 10 giờ sáng ngày 27/08 dựa trên các thỏa thuận giữa hai nhà lãnh đạo”.

・南北通信連絡線(なんぼくつうしんれんらくせん):đường dây liên lạc Bắc - Nam;

・引用(いんよう)して伝(つた)えた:dẫn lời;

 

「また、両首脳(りょうしゅのう)は可能(かのう)な限(かぎ)り早期(そうき)に南北間(なんぼくかん)の信頼関係(しんらいかんけい)を回復(かいふく)し、関係(かんけい)を再(ふたた)び前進(ぜんしん)させることで合意(ごうい)した」

"Hai nhà lãnh đạo cũng đã nhất trí khôi phục lòng tin giữa hai miền Nam - Bắc càng sớm càng tốt và đưa mối quan hệ tiến lên một lần nữa."

・可能(かのう)な限(かぎ)り早期(そうき)に:càng sớm càng tốt;

・前進(ぜんしん)させる:tiến lên;

 

南北首脳会談(なんぼくしゅのうかいだん)が失敗(しっぱい)に終(お)わり、関係(かんけい)が悪化(あっか)したことを受(う)け、北朝鮮(きたちょうせん)は昨年(さくねん)6(6)月(がつ)に南北当局間(なんぼくとうきょくかん)の連絡線(れんらくせん)を遮断(しゃだん)した。

Sau thất bại của hội nghị thượng đỉnh liên Triều và mối quan hệ ngày càng xấu đi, Bắc Triều Tiên đã cắt đứt đường dây liên lạc giữa chính quyền hai miền Nam - Bắc vào tháng 6 năm ngoái.

・関係(かんけい)が悪化(あっか)した:mối quan hệ xấu đi;

・遮断(しゃだん)した:cắt đứt; chặn đứt;

 

それからほどなくして、北朝鮮(きたちょうせん)は南北軍事境界線沿(なんぼくぐんじきょうかいせんぞ)いの北朝鮮(きたちょうせん)・開城(かいじょう)にある南北共同連絡事務所(なんぼくきょうどうれんらくじむしょ)を爆破(ばくは)した。連絡事務所(れんらくじむしょ)は南北(なんぼく)が2018(2018)年(ねん)の首脳会談後(しゅのうかいだんご)、緊張緩和(きんちょうかんわ)を目的(もくてき)に双方(そうほう)が連絡(れんらく)を取(と)れるよう設置(せっち)したもの。

Không lâu sau đó, Triều Tiên đã cho nổ tung Văn phòng liên lạc liên Triều ở Kaesong, nằm dọc theo đường phân giới quân sự Bắc - Nam. Văn phòng liên lạc được hai miền Nam - Bắc thành lập sau cuộc gặp thượng đỉnh năm 2018 để hai bên có thể liên lạc với nhau nhằm giảm bớt căng thẳng.

・境界線沿(きょうかいせんぞ)い:dọc đường ranh giới;

・爆破(ばくは):làm nổ tung; phá hủy; 鉄道線路(てつどうせんろ)を爆破(ばくは)する làm nổ tung đường ray xe lửa;

・首脳会談(しゅのうかいだん):cuộc họp thượng đỉnh;

・緊張緩和(きんちょうかんわ):giảm căng thẳng;

・双方(そうほう):hai phía; hai bên;

 

2018年(ねん)の文大統領(ぶんだいとうりょう)と金総書記(きむそうしょき)の3回(かい)にわたる首脳会談(しゅのうかいだん)を経(へ)て、南北関係(なんぼくかんけい)は改善(かいぜん)された。

Sau ba cuộc hội đàm thượng đỉnh giữa Tổng thống Moon và Tổng Bí thư Kim trong năm 2018, quan hệ Bắc-Nam đã được cải thiện.

・を経(へ)て:trải qua; sau; => 数年を経て、願いが叶った。Sau vài năm, điều ước của tôi đã thành hiện thực;

 

しかしその後(ご)、金氏(きむし)とドナルド・トランプ米大統領(べいだいとうりょう)(当時(とうじ))の2回目(かいめ)の会談(かいだん)が決裂(けつれつ)し、南北関係(なんぼくかんけい)も急速(きゅうそく)に悪化(あっか)していった。

Tuy nhiên, sau đó, cuộc gặp thứ hai giữa ông Kim và Tổng thống Mỹ đương thời Donald Trump đã đổ vỡ, quan hệ Bắc - Nam xấu đi nhanh chóng.

・決裂(けつれつ)する:đổ vỡ; => 交渉(こうしょう)が決裂(けつれつ)する đàm phán đổ vỡ;

・急速(きゅうそく)に:nhanh chóng;

 

韓国(かんこく)の脱北者団体(だっぽくしゃだんたい)が北朝鮮(きたちょうせん)に向(む)かって体制批判(たいせいひはん)のビラを飛(と)ばしていることをめぐり、緊張関係(きんちょうかんけい)はさらに高(たか)まった。

Căng thẳng càng gia tăng do các nhóm người đào tẩu khỏi Bắc Hàn để đến Hàn Quốc liên tục tung ra những lời chỉ trích đối với chế độ Bắc Triều Tiên.

・脱北者団体(だっぽくしゃだんたい):nhóm đào tẩu Bắc Hàn;

・体制批判(たいせいひはん):phê phán, chỉ trích chế độ;

・ビラを飛(と)ばす:tung tin, rải truyền đơn;

 

 

こうしたことが南北首脳間(なんぼくしゅのうかん)のホットラインを含(ふく)む、すべての軍事的(ぐんじてき)・政治的通信手段(せいじてきつうしんしゅだん)の遮断(しゃだん)につながった。

Những điều này dẫn đến sự tắc nghẽn của tất cả các kênh liên lạc quân sự và chính trị, bao gồm cả đường dây nóng liên lạc giữa lãnh đạo hai nước.

・軍事的(ぐんじてき)・政治的通信手段(せいじてきつうしんしゅだん):các phương tiện liên lạc về mặt quân sự, chính trị;

・~が~につながった:(điều gì đó) dẫn đến; gây ra;

 

文大統領(ぶんだいとうりょう)はホットラインの再開(さいかい)と、北朝鮮(きたちょうせん)の核(かく)・ミサイル開発(かいはつ)の廃止(はいし)に向(む)けた対話(たいわ)を北朝鮮(きたちょうせん)に求(もと)めていた。

Tổng thống Moon đã kêu gọi Bắc Triều Tiên mở lại đường dây nóng và đối thoại với nhau để nhằm xóa bỏ việc phát triển hạt nhân và tên lửa.

・核(かく)ミサイル:tên lửa hạt nhân;

・廃止(はいし):xóa bỏ; bãi bỏ;

・対話(たいわ):đối thoại;

 

朝鮮戦争(ちょうせんせんそう)は1953年(ねん)の休戦協定(きゅうせんきょうてい)をもって戦闘(せんとう)が終了(しゅうりょう)したが、平和条約(へいわじょうやく)が交(か)わされていないため、韓国(かんこく)と北朝鮮(きたちょうせん)は法的(ほうてき)にはまだ戦争状態(せんそうじょうたい)にある。

Chiến tranh Triều Tiên mặc dù kết thúc bằng một hiệp định đình chiến vào năm 1953, nhưng Hàn Quốc và Bắc Triều Tiên vẫn còn chiến tranh về mặt pháp lý vì không có hiệp ước hòa bình nào được ký kết.

・休戦協定(きゅうせんきょうてい):hiệp định đình chiến;

・平和条約(へいわじょうやく):hiệp ước hòa bình;

・法的(ほうてき):về mặt pháp lý;

 

Theo BBC

Dịch và tổng hợp: Khanh Phạm

Bài viết liên quan: