たことにする | たこととする Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 20 tháng 8, 2021

Textual description of firstImageUrl

たことにする | たこととする Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa たことにする | たこととする: giả vờ như~; xem như~

Cách sử dụng たことにする | たこととする:  là cách nói diễn tả một hành động đi ngược với thực tế, hoặc giả vờ/xem như nó đã không xảy ra (đối với sự việc thực tế đã xảy ra); hoặc giả vờ/xem như là đã xảy ra (đối với sự việc thực tế chưa xảy ra).

- Mục đích có thể sử dụng cho tích cực lẫn tiêu cực.

たことにする | たこととする Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味:~と見なす。本当は〜だが、〜ふりをする / 本当(ほんとう)は〜だが、〜ではないと考える

解釈:物事を事実とは反したようにみなす文法です。「~たこととする」は少し硬い表現です。実際には起きたが、起きなかったように振る舞うというようなの状況で用いられる。目的はプラスもマイナスもある。

- Ngữ pháp JLPT N1

Vた

(という)ことにする

Nだ

ということにする

いA

(という)ことにする

なAだ

ということにする

Ví dụ [例]:

① 何(なに)も知(し)らなかったことにして、通常通(つうじょうどお)りに出勤(しゅっきん)する。

Tôi vẫn đi làm bình thường, vờ như không biết chuyện gì.


② 君(きみ)はここにいなかったことにする。

Tôi sẽ xem như cậu đang không có ở đây.


③ それは無(な)かったことにして下(くだ)さい。

Xin hãy xem như chưa từng có chuyện đó.


④ 今(いま)のは見(み)なかったことにする。

Tôi sẽ xem như chưa nhìn thấy gì.


⑤ 仕事(しごと)を終(お)わらせたことにしてさっさと帰(かえ)ってきた。

Tôi nhanh chong trở về nhà, xem như đã hoàn thành xong việc.


⑥ 夫(おっと)の不倫(ふりん)を見(み)なかったことにする。

Tôi giả vờ như chưa nhìn thấy chồng mình đang ngoại tình.


⑦ 風邪(かぜ)だということにして学校(がっこう)を休(やす)む。

Tôi nghỉ học, giả vờ là đang bị cảm.


⑧ その話(はなし)は聞(き)かなかったことにしましょう。

Chúng ta hay xem như chưa từng nghe chuyện đó.


⑨ 怒(おこ)っているので、彼(かれ)の質問(しつもん)を聞(き)こえなかったことにする。

Vì đang tức giận nên tôi vờ như không nghe thấy câu hỏi của anh ta.


⑩ この話(はなし)は聞(き)かなかったことにしてください。

Chuyện này xin anh hãy xem như chưa từng nghe qua.


⑪ 友達(ともだち)が書(か)いたレポートを、自分(じぶん)が書(か)いたことにして提出(ていしゅつ)した。

Tôi đã nộp bài báo do bạn tôi viết, vờ như đó là do tôi viết.


⑫ 買(か)ったケーキを、自分(じぶん)で作(つく)ったことにして彼氏(かれし)にあげた

Tôi đã đưa cho bạn trai của mình chiếc bánh mà tôi đã mua và nói rằng tôi đã tự làm.


⑬ 病気(びょうき)になったが、お母さんには元気(げんき)だということにしておこう。

Mặc dù tôi bệnh nhưng tôi sẽ nói với mẹ là tôi vẫn khỏe (để mẹ khỏi lo lắng).


⑭ そんな気(き)まずいところを見(み)なかったことにしても忘(わす)れられない。

Dù cố giả vờ như chưa từng nhìn thấy chuyện không hay đó nhưng tôi cũng không thể nào quên được.


⑮ 自分(じぶん)のミスではなかったことにして、彼(かれ)は全然平気(ぜんぜんへいき)な顔(かお)をしている。

Anh ta tỏ vẻ mặt thản nhiên như không có gì, vờ như đó không phải là lỗi của mình.


Xem thêm:

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: