たつもりはない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 21 tháng 8, 2021

Textual description of firstImageUrl

たつもりはない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa 〜たつもりはない: không định là…; không có ý ~..

Cách sử dụng 〜たつもりはない: được sử dụng nhằm phủ định, hoặc giải thích/bào chữa cho những việc làm, hành động của bản thân có thể khiến cho đối phương hiểu lầm, hoặc hiểu sai ý của mình.

たつもりはない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味:〜したのではない / 〜しようと思ったのではない

解釈:自分のしたこと、過去の行為によって引き起こされた相手の勘違いや誤解に対する否定、説明、弁明を表す。

- Ngữ pháp JLPT N1

Vた

つもりはない

Vた

つもりではない

Vた

つもりはなかった

Ví dụ [例]:

① 私(わたし)はそんなことを言(い)ったつもりはない。

Tôi không có ý nói những điều như vậy.


② そういう意味(いみ)で言(い)ったつもりはない。

Tôi không có ý nói như vậy.


③ あなたを許(ゆる)したつもりはありません。

Tôi không có ý định tha thứ cho anh.


④ 彼(かれ)は自分(じぶん)の店(みせ)を売(う)ったつもりはない。

Anh ấy không có ý định bán cửa hàng của mình.

⑤ 付(つ)き合(あ)ったつもりはないのに、彼(かれ)はそう勘違(かんちが)いしていたようだ。

Tôi không có ý hẹn hò với anh ấy, nhưng hình như anh ấy đã hiểu lầm.


⑥ その問題(もんだい)について議論(ぎろん)したつもりはない。

Tôi không có ý định thảo luận về vấn đề này.


⑦ お父さんは二人(ふたり)の交際(こうさい)を認(みと)めたつもりはない。

Ông bố không có ý chấp nhận cho mối quan hệ của hai người họ.


⑧ 面白(おもしろ)い事(こと)を言(い)ったつもりはないんですが、笑(わら)ってくれて嬉(うれ)しいです。

Tôi không có ý nói điều gì đó thú vị, nhưng tôi rất vui vì em đã mỉm cười.


⑨ 馬鹿(ばか)にしたつもりはないのですが、そう聞(き)こえたのなら素直(すなお)に謝(あやま)ります。

Tôi không có ý coi thường bạn, nhưng tôi thành thật xin lỗi nếu bạn nghe và cảm thấy như vậy.


⑩ いじめたつもりはないと思(おも)っていても、相手(あいて)がいじめられたと思(おも)っていればそれはいじめだ。

Ngay cả khi bạn nghĩ rằng bạn không cố ý bị bắt nạt, nhưng nếu đối phương cảm thấy đang bị bắt nạt, thì đó là hành vi bắt nạt.


⑪ 植(う)えたつもりはないのですが、こんなに可愛(かわい)らしい菊(きく)の花(はな)が咲(さ)きました。

Tôi không định trồng nó, nhưng một bông hoa cúc đáng yêu như thế này đã nở.


⑫ 許可(きょか)したつもりはないが、どうしてもというならやりたいようにやればいい。

Tôi không có ý cho phép, nhưng nếu thực sự muốn, hãy làm như mình muốn.


⑬ 自分(じぶん)では傷(きず)つけたつもりはないけれど、相手(あいて)は傷(きず)ついている。そんなことのないようにするには、どうしたらいいのか?

Tôi không có ý làm tổn thương, nhưng đối phương bị tổn thương. Làm thế nào để ngăn điều đó xảy ra?


Khanh Phạm

Xem thêm cấu trúc:

Bài viết liên quan: