た瞬間に | の瞬間 Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 29 tháng 8, 2021

Textual description of firstImageUrl

た瞬間に | の瞬間 Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

 Nghĩa た瞬間に |の瞬間: ngay thời điểm; ngay thời khắc; đúng vào giây phút; ngay khi

Cách sử dụng た瞬間に |の瞬間: Sử dụng mẫu này khi muốn diễn đạt việc 2 hành động xảy ra gần như đồng thời, xảy ra cùng lúc; hoặc muốn nhấn mạnh ý : “đúng vào giây phút ấy”.

- Hiếm khi sử dụng sau danh từ.

- Trong văn nói thường sử dụng cấu trúc ~たとたん、~。

た瞬間に | の瞬間 Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味と用法 「~とほとんど同時に」「ちょうどその時」という意味。二つのことがほとんど同時に起こったということを表す。

- Ngữ pháp JLPT N1

V普通形

瞬間(に)

Vた

瞬間(に)

Nの

瞬間(に)

Ví dụ [例]:

① 彼女(かのじょ)の顔(かお)を見(み)た瞬間(しゅんかん)にわかったんです。

Vừa nhìn thấy vẻ mặt cô ấy, tôi lập tức đã hiểu ra ngay.


② 立(た)ち上(あ)がった瞬間(しゅんかん)に、家(いえ)がぐらっと大(おお)きく揺(ゆ)れた。

Ngay lúc tôi đứng dậy, căn nhà rung chuyển dữ dội, kêu răng rắc.


③ 私(わたし)は転(ころ)んだ瞬間(しゅんかん)に手首(てくび)を折(お)ったことが分(わ)かった。

Ngay khi vừa ngã xuống, tôi lập tức biết rằng mình bị gãy cổ tay.


④ 王子様(おうじさま)が、眠(ねむ)っているお姫様(ひめさま)にキスしたその瞬間(しゅんかん)、魔法(まほう)が解(と)けた。

Ngay giây phút hoàng tử ghé môi hôn nàng công chúa đang nằm ngủ, ma thuật đã được giải trừ.

⑤ 試験(しけん)に落(お)ちたことが分(わ)かった瞬間(しゅんかん)、目(め)の前(まえ)が真(ま)っ暗(くら)になって血(ち)の気(け)が引(ひ)いていくのが自分(じぶん)でもわかった。

Vào phút giây biết được là mình đã thi trượt, tôi cảm thấy rõ ràng là cảnh vật trước mắt mình tối sầm lại, mặt mình tái đi.


⑥ 彼(かれ)の死(し)を知(し)らされた瞬間(しゅんかん)に、彼女(かのじょ)は床(ゆか)に泣(な)き崩(くず)れてしまった。

Cô ấy đã gục xuống sàn khóc ngất ngay khi biết tin anh ấy chết.


⑦ 彼(かれ)らは目(め)と目(め)が合(あ)った瞬間(しゅんかん)に恋(こい)に落(お)ちた。

Họ đã yêu nhau ngay từ khi khi ánh mắt họ chạm nhau.


⑧ プールに入(はい)った瞬間(しゅんかん)、鼻血(はなぢ)が出始(ではじ)めた。

Ngay khi tôi bước vào bể bơi, mũi tôi bắt đầu chảy máu.


⑨ ふたをあけた瞬間(しゅんかん)、ツーンと悪臭(あくしゅう)が鼻(はな)をつく。

Ngay khi tôi mở nắp, một mùi khó chịu xộc thẳng vào mũi tôi.


⑩ 最後(さいご)の瞬間(しゅんかん)になって、彼(かれ)にいい考(かんが)えが浮(う)かんだ。

Một ý tưởng hay đã nảy ra trong đầu anh vào giây phút cuối cùng.


⑪ その言葉(ことば)が口(くち)をついた瞬間(しゅんかん)、しまったと思(おも)った。

Vừa dứt lời, tôi đã hối hận.


⑫ ぼくは、きみの写真(しゃしん)を見(み)た瞬間(しゅんかん)から、きみを愛(あい)してしまった。

Anh đã yêu em ngay từ khi tôi nhìn thấy bức hình của em.


⑬ 私(わたし)はそう言(い)った瞬間(しゅんかん)、息子(むすこ)との合意(ごうい)に違反(いはん)したことに気(き)づいた。

Ngay khi vừa nói điều đó, tôi đã nhận ra rằng mình đã phá vỡ thỏa thuận với con trai mình.


⑭ 彼女(かのじょ)は、彼(かれ)が部屋(へや)へ入(はい)っていった瞬間(しゅんかん)に、彼(かれ)を見(み)つけた。彼女(かのじょ)は彼(かれ)を待(ま)っていたのだ。

Cô ấy đã nhìn thấy anh ấy ngay khi anh ấy bước vào căn phòng. Cô ấy đã chờ đời anh ấy ở đó.


⑮ 子供(こども)が生(う)まれた瞬間(しゅんかん)に、親(おや)になった人(ひと)の意識(いしき)はがらりと変(か)わる。

Vào thời khắc một đứa trẻ ra đời, ý thức của người trở thành cha mẹ sẽ thay đổi lớn.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: