なりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 5 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

なりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

 Nghĩa cấu trúcなりとも: ít nhất 〜; dù chỉ một chút cũng được;

Cấu trúcなりとも: được sử dụng để truyền đạt một điều kiện tối thiểu có thể thỏa mãn, đáp ứng yêu cầu của người nói.

✦ Là cách nói hơi cũ, ngày nay không thường được sử dụng trong hội thoại.

Khi nói chuyện với bạn bè, thường sử dụng 「せ め て〜だ け で も」để thay thế.

✦ Thường đi với một số cụm như 多少なりとも、ちょっとなりとも、わずかなりとも、何なりとも、一目なりとも、v.v.

なりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味: わずか〜でも / せめて〜でもいいから

用法:  最低限の条件を取り上げて、希望を行ったり、評価するときに使う。古い言い方で、会話では「せめて〜だけでも」を使うことが多い。

- Ngữ pháp JLPT N1

N

なりとも

Ví dụ [例]:

① 誰(だれ)なりとも連(つ)れて来(こ)い。

Dẫn theo bất kỳ ai bạn muốn.


② ちょっとなりとも会(あ)いたい。

Tôi muốn gặp anh ấy, dù chỉ trong một chút cũng được.


③ 1円(えん)なりとも無駄(むだ)にしてはいけない。

Đừng lãng phí, dù chỉ 1 yên.


④ 写真(しゃしん)なりとも見(み)たい。

Tôi muốn xem, dù chỉ là ảnh của anh ấy cũng được.


⑤ 時間(じかん)があったら電話(でんわ)なりともしてください。

Nếu có thời gian, ít nhất xin hãy gọi điện thoại cho tôi.


⑥ 何(なん)なりともご遠慮無(えんりょな)く召(め)し上(あ)がれ。

Đừng ngần ngại, hãy dùng một chút gì đó.


⑦ 多少(たしょう)なりとも皆(みな)さんのお役に立(た)てたらと思(おも)っています。

Tôi hi vọng có thể giúp ích được phần nào cho các anh chị.


⑧ わずかなりともチームに貢献(こうけん)できたのであれば、嬉(うれ)しいです。

Tôi rất vui nếu có thể đóng góp cho đội, dù chỉ một chút.


⑨ わずかなりともお役(やく)に立(た)てるのであれば、喜(よろこ)んでお手伝(てつだ)いいたします。

Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ, mặc dù có thể không giúp được gì nhiều.


⑨ チャンスがあるなら、一目(ひとめ)なりとも会(あ)ってみたい。

Nếu có cơ hội, tôi rất muốn được gặp chúng, dù thoáng qua cũng được.


⑩ その若者(わかもの)と話(はな)してみて、多少(たしょう)なりとも共感(きょうかん)できることがあった。

Trong khi cố gắng nói chuyện với chàng trai trẻ đó, tôi cảm thấy rằng ít nhất tôi cũng có thể thông cảm với cậu một chút.


⑪ 彼(かれ)のことはあまり好(す)きではないが、彼(かれ)の言(い)っていることに多少(たしょう)なりとも共感(きょうかん)できるところがあった。

Tôi không thích anh ta lắm, nhưng ít nhiều tôi có thể thông cảm với những gì anh ta đang nói.


⑫ 理事長(りじちょう)に一目(ひとめ)なりとも合(ごう)わせていただけませんでしょうか。

Anh có thể vui lòng cho tôi ngài chủ tịch dù chỉ một giây được không?


⑬ こちらに非(ひ)があったことは認(みと)めますが、せめて半額(はんがく)なりとも負担(ふたん)いただけないでしょうか。

Chúng tôi thừa nhận rằng có sai sót ở phía chúng tôi, nhưng bên anh có thể trả ít nhất một nửa số tiền không?


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: