に先駆けて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 9 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

に先駆けて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa に先駆けて /  に先駆け: tiên phong; đầu tiên; trước; trước khi;

Cấu trúc に先駆けて /  に先駆け: thường được sử dụng khi muốn biểu đạt ý làm việc gì đấy sớm nhất, đi tiên phong trong một lĩnh vực nào đấy; hoặc trước sự kiện, sự việc nào đó;

✦ Không sử dụng để nói đến những sự vật, sự việc mang tính thường ngày.

✦ Thường được kết hợp với các cụm từ sau với  世界に先駆けて (đầu tiên trên thế giới)、時代に先駆けて (sớm nhất thời đại)、他社に先駆けて (trước các công ty khác)、他国に先駆けて (trước các nước khác) để diễn tả ý “đi đầu, tiên phong”.

✦ Cũng được sử dụng dưới dạng ~に先駆け, mang tính văn viết hơn.

✦ Ngoài ra còn được sử dụng dưới dạng ~に先駆(さきが)けた; ~に先駆けている, để bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó.

に先駆けて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味と用法:2つの意味がある。

 ① ~の前に~する:  しておかなければならないことをまずしておくことを表す。この用法のときは「~に先立って」に言い換えられる。

 ② 先駆者/パイオニア/先陣を切る: 他の人よりも早く新しいことを始めることを表す。主に新しい分野の開拓に用いられる。「世界に先駆け」「時代に先駆け」「他社に先駆け」など、比較となる対象に接続する。「~に先駆けている」等の形でも用いることができる。

- Ngữ pháp JLPT N1

Noun

(Danh từ)

に先駆けて

Ví dụ [例]:

① その映画(えいが)は、世界(せかい)に先駆(さきが)けて、日本(にほん)での上映(じょうえい)が決(き)まった。

Bộ phim đó đã được quyết định sẽ ra mắt lần đầu tiên trên thế giới tại Nhật Bản.


② その会社(かいしゃ)は、他社(たしゃ)に先駆(さきが)けて、低燃費(ていねんぴ)の車(くるま)を開発(かいはつ)した。

Công ty đó đã phát triển xe ô tô tiết kiệm nhiên liệu trước các công ty khác.


③ 世界(せかい)に先駆(さきが)けて、紙(かみ)は古代(こだい)の中国(ちゅうごく)において発明(はつめい)されました。

Giấy viết đầu tiên trên thế giới được phát minh ở Trung Quốc cổ đại.


④ その記者(きしゃ)は新(あたら)しい学校(がっこう)の開始(かいし)に先駆(さきが)けて校長(こうちょう)をインタビューした。

Phóng viên đó đã phỏng vấn vị hiệu trưởng trước ngày khánh thành ngôi trường mới.


⑤ 来月(らいげつ)の大学入試(だいがくにゅうし)に先駆(さきが)けて、神社(じんじゃ)へ合格祈願(ごうかくきがん)しに行(い)く人(ひと)が増(ふ)えている。

Ngày càng có nhiều người đến cầu thi đỗ tại các ngôi đền trước kỳ thi đại học vào tháng tới.

⑥ CDの発売(はつばい)に先駆(さきが)けて、そのアーチストのコンサートが開(ひら)かれた。

Buổi hòa nhạc của nghệ sĩ đó đã được tổ chức trước khi phát hành CD ra thị trường.


⑦ これは全国発売(ぜんこくはつばい)に先駆(さきが)けて当店(とうてん)のみの先行発売(せんこうはつばい)でお届(とど)けする商品(しょうひん)です。

Đây là sản phẩm chỉ được bán tại cửa hàng chúng tôi trước khi được bán ra trên toàn quốc.


⑧ 他社(たしゃ)に先駆(さきが)け、新(あたら)しい市場(しじょう)へ一番手(いちばんて)で参入(さんにゅう)することで得(え)られる利益(りえき)は大(おお)きい。

Lợi nhuận có thể thu được lớn hơn khi tham gia vào một thị trường mới trước các công ty khác.


⑨ 時代(じだい)に先駆(さきが)けた政策(せいさく)は批判(ひはん)されやすい。

Những chính sách đi trước thời đại thường dễ bị chỉ trích.


⑩ A国(こく)が世界(せかい)に先駆(さきが)け、新型(しんがた)コロナウイルスのワクチン開発(かいはつ)に成功(せいこう)した。

Quốc gia A đã thành công trong việc phát triển một loại vắc-xin coronavirus mới đầu tiên trên thế giới.


⑪ 全国(ぜんこく)に先駆(さきが)け、高知県(こうちけん)では早(はや)くも桜(さくら)が満開(まんかい)となっています。

Hoa anh đào đã nở rộ ở tỉnh Kochi, sớm nhất cả nước.


⑫「梅(うめ)は百花(ひゃっか)に先駆(さきが)けて咲(さ)く」と言(い)われますが、今年(ことし)もようやく梅(うめ)の花(はな)が咲(さ)き、私(わたし)の村(むら)にも春(はる)がやってきました。

Người ta vẫn thường nói “Hoa mơ nở trước trăm hoa”, và cuối cùng hoa mơ năm nay cũng đã nở, mùa xuân cũng đã đến với ngôi làng quê tôi.


⑬ A(エー)国(こく)では、他国(たこく)に先駆(さきが)けて電子(でんし)マネーが導入(どうにゅう)された。

Nước A đã sử dụng tiền điện tử trước các quốc gia khác.


⑭ 弊社(へいしゃ)は他社(たしゃ)に先駆(さきが)けてAI(エーアイ)を用(もち)いたマーケティングを行(おこな)っています。

Chúng tôi đi trước các công ty khác trong lĩnh vực tiếp thị sử dụng AI.


⑮ 日本(にほん)は他(た)のアジアの先進国(せんしんこく)に先駆(さきが)けて途上国(とじょうこく)への支援(しえん)を始(はじ)めました。

Nhật Bản đã bắt đầu hỗ trợ các nước đang phát triển, trước các nước phát triển khác ở châu Á.


⑯ 彼(かれ)の発想(はっそう)が認(みと)められなかったのは、時代(じだい)に先駆(さきが)けた発想(はっそう)のため、誰(だれ)にも理解(りかい)されなかったからと言(い)われています。

Người ta nói rằng ý tưởng của ông đã không được công nhận vì nó là một ý tưởng đi trước thời đại và không được ai hiểu.


⑰ 下水道事業(げすいどうじぎょう)において汚泥処理施設(おでいしょりしせつ)の改築(かいちく)とバイオガス利活用施設(りかつようしせつ)の新設(しんせつ)をパッケージにしたPFI(ピエフアイ)手法(しゅほう)は、全国(ぜんこく)に先駆(さきが)けた事業(じぎょう)となります。

Phương pháp PFI của gói cải tạo các cơ sở xử lý bùn và xây dựng các cơ sở sử dụng khí sinh học mới trong dự án nước thải, sẽ là phương pháp được áp dụng lần đầu trên cả nước.


⑱ Norah Jonesの4(4)作目(さくめ)となる最新作(さいしんさく)『The(ザー) Fall(フォール)』が本日(ほんじつ)(11(11)月(がつ)11(11)日(にち))全世界(ぜんせかい)に先駆(さきが)けて日本(にほん)で発売(はつばい)になった。

Album mới nhất "The(Mùa) Fall(thu)", album thứ tư của Norah Jones, đã được phát hành lần đầu tiên trên thế giới vào ngày hôm nay (11 tháng 11) tại Nhật Bản.


⑲ 新年(しんねん)に先駆(さきが)け、当店(とうてん)では一足早(ひとあしはや)くセールを開催(かいさい)しています。

Trước thềm năm mới, cửa hàng chúng tôi đang tổ chức bán hàng giảm giá sớm hơn một chút.


⑳ 4(し)月(がつ)に先駆(さきが)けて新入社員研修(しんにゅうしゃいんけんしゅう)を実施(じっし)します。

Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo cho nhân viên mới trước tháng 4.


㉑ 3(さん)月(がつ)8(よう)日(か)(国際婦人(こくさいふじん)の日(ひ))に先駆(さきが)けて、母(はは)へのサプライズプレゼントを計画(けいかく)している。

Chúng tôi đang lên kế hoạch một món quà bất ngờ cho mẹ tôi trước 8 tháng 3 (ngày Quốc tế phụ nữ).

 

 

✦ 先駆者(せんくしゃ) là cụm từ để chỉ những người tiên phong trong lĩnh vực nào đó. Cách nói khác còn có 「草分(くさわ)け」「パイオニア」.

㉒ 彼(かれ)はこの業界(ぎょうかい)の先駆者(せんくしゃ)として、さまざまな場所(ばしょ)で講演会(こうえんかい)を行(おこな)っている。

Là người tiên phong trong ngành, ông đã có nhiều bài diễn thuyết ở nhiều địa phương khác nhau.


㉓ 彼(かれ)はこの業界(ぎょうかい)の先駆者(せんくしゃ)として尊重(そんちょう)されますが、いつも腰(こし)が低(ひく)くて、とても優(やさ)しい人(ひと)です。

Tuy được nhiều người tôn trọng với tư cách là người tiên phong trong lĩnh vực này, nhưng ông  ấy lúc nào cũng là người rất khiêm tốn và tốt bụng.

 

 

✦ Khác biệt giữa:「~に先立(さきだ)って」vs「~に先駆(さきが)けて」

「~に先立(さきだ)って」: mang nghĩa  "trước khi làm gì đó", và hàm ý phải chuẩn bị trước, trước khi vào chính thức.

Trong khi đó:

「~に先駆(さきが)けて」: được sử dụng khi bạn muốn diễn tả làm gì đó trước những người khác hoặc những thứ khác; hoặc diễn tả ý “đi tiên phong, đi đầu”.

 

Ví dụ:

Trước lễ khai mạc, Trưởng ban tổ chức giải đã có lời phát biểu chào mừng.

㉔ (ĐÚNG) 開会式(かいかいしき)に先立(さきだ)って大会委員長(たいかいいいんちょう)が挨拶(あいさつ)を行(おこな)いました。(○)

(SAI) 開会式(かいかいしき)に先駆(さきが)けて大会委員長(たいかいいいんちょう)が挨拶(あいさつ)を行(おこな)いました。(×)

 

- Xem lại cấu trúc: 「~に先立って」(làm gì đó trước, chuẩn bị trước)


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: