たら~ところだ | ば~ところだ | なら~ところだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 8 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

たら~ところだ | ば~ところだ | なら~ところだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa たら~ところだ: nếu...thì có lẽ...

Cách sử dụng たら~ところだ: Đi với những thể điều kiện như 「~たら、~ば、~なら」, để giả định một tình huống trái với thực tế, cho rằng nếu xảy ra trường hợp đó, thì sẽ dẫn đến kết quả như mô tả ở vế sau.

たら~ところだ | ば~ところだ  | なら~ところだ  Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

解釈: 実際には起こらなかったことを、もし起こっていればどうなっていたかということを述べる反事実条件を表す。 前件に「~ば」「~たら」「~なら」等の条件文が来る。

- Ngữ pháp JLPT N1

~たら

V普通形

ところだ

~ば

V普通形

ところだ

~なら

V普通形

ところだ

Ví dụ [例]:

① 昔(むかし)だったらそんな不敬(ふけい)な発言(はつげん)をする人間(にんげん)は、投獄(とうごく)されているところだ。

Nếu là ngày xưa thì những kẻ có lời lẽ bất kính như vậy đã bị bỏ tù rồi.


② 一国(いっこく)の主(ぬし)を批判(ひはん)する行為(こうい)は、昔(むかし)だったら処刑(しょけい)されているところだ。

Hành động chỉ trích người đứng đầu của một quốc gia thì nếu là ngày xưa sẽ bị hành quyết.


③ 先生(せんせい)がこのことを知(し)ったら怒(おこ)っているところだ。

Thầy giáo mà biết chuyện này hẳn sẽ giận lắm đây.


④ 注意(ちゅうい)していただかなければ、間違(まちが)えていたところだ。

Nếu không được nhắc nhở thì tôi đã làm sai rồi.


⑤ もし遅刻(ちこく)しなければ、今頃(いまごろ)ゆっくりお昼(ひる)ご飯(はん)でも食(た)べてるところだ。

Nếu tôi không đến muộn, có lẽ giờ này tôi đang thong thả ăn trưa rồi.


⑥ 手伝(てつだ)ってくれなければ、とっくに諦(あきら)めていたところだ。

Nếu không được giúp đỡ thì có lẽ giờ này tôi đã bỏ cuộc lâu rồi.


⑦ パソコン修理(しゅうり)してくれなかったら今頃買(いまごろが)い替(か)えていたところだ。

Nếu bạn chưa sửa giúp tôi máy tính, thì có lẽ giờ tôi đang mua một cái mới thay thế rồi.


⑧ あの時(とき)に面接(めんせつ)を合格(ごうかく)したら、今(いま)は日本(にほん)で留学(りゅうがく)しているところだ。

Nếu lúc đó tôi đã vượt qua vòng phỏng vấn thì hiện tại tôi đã đang du học ở Nhật Bản.


⑨ パスポートを落(お)とさなかったら、今頃(いまごろ)に東京(とうきょう)の空港(くうこう)にいたところだ。

Nếu tôi không đánh rơi hộ chiếu, tôi đã có mặt tại sân bay ở Tokyo vào lúc này.


⑩ 浮気(うわき)の秘密(ひみつ)がバレなかったら週末(しゅうまつ)に奥(おく)さんと旅行(りょこう)に行(い)ったところだ。

Nếu chuyện ngoại tình của tôi không bị bại lộ thì cuối tuần tôi đã cùng vợ đi du lịch.


⑪ 父(ちち)が生(い)きていたら、一緒(いっしょ)にテーブルを囲(かこ)んで料理(りょうり)を食(た)べていたところだろう。

Nếu bố tôi còn sống thì có lẽ giờ này mọi người đang cùng quây quần bên bàn ăn cùng nhau.


⑫ 落(お)とした財布(さいふ)を届(とど)けてくれなかったら、今頃途方(いまごろとほう)に暮(く)れていたところだ。

Nếu không nhận lại được cái ví đã đánh rời, thì có lẽ giờ này tôi đã đang rất hoang mang lo lắng.


⑬ 秘密(ひみつ)がバレたら大喧嘩(おおげんか)になっていたところだ。

Nếu bí mật bại lộ, thì có lẽ đã có một cuộc cãi vã dữ dội.


⑭ アドバイスをくれなければ逃(に)げ出(だ)していたところだ。

Nếu không nhận được lời khuyên, thì có lẽ tôi đã đang trốn chạy.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: