[Ngữ pháp N4] てある | てあります [tearu | tearimasu] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N4] てある | てあります [tearu | tearimasu]

Nghĩa: Có - Sẵn rồi - Đã có - Được sẵn rồi
Cách sử dụng: Đi với tha động từ, biểu thị ý một trạng thái, đây là kết quả của một hành động đã được thực hiện có mục đích trước đó.
+ Cách nói này là cách nói hiểu ngầm một chủ thể đã thực hiện sẵn, khác với khi động từ ở dạng tự động từ (khi đó biểu thị ý nghĩa miêu tả sự thật)
Ví dụ:
・ドアが開あけてあります。Cửa đã được (ai đó) mở sẵn. (Tha động từ)
・ドアが開ひらいています。Cửa đang mở (Tự đồng từ)
+ Đây là cách nói nhấn mạnh vào trạng thái mà không tập trung vào chủ thể đã thực hiện (khác với cách nói 「ておく」= ai đó làm sẵn/làm trước). Trong trường muốn diễn đạt “không thấy trực tiếp nhưng trạng thái đã chuẩn bị sẵn sàng” thì thường sẽ sử dụng cấu trúc 「NをVてある」như trong ví dụ (4), (5), (6) bên dưới.
+ Ngữ pháp JLPT N4
Dạng sử dụng: Vて+ある
Ví dụ:
① A「これ、見みてください。わたしの部屋へやの写真しゃしんです。」
A: Nhìn cái này xem. Đây là hình phòng tôi đấy.
 B「へえ。机つくえの上うえに人形にんぎょうがたくさん飾かざってありますね。あ、テレビの上うえにも人形にんぎょうが置おいてありますね。」
B: Ồ, có nhiều búp bê được đặt trang trí trên bàn nhỉ. Trên tivi cũng có đặt nữa luôn.

② リンさんの持もち物ものには、みんなリンさんの名前なまえが書かいてあります。
Trên các đồ vật của bé Linh thì đều có viết tên của bé lên.

③ 駅えきの壁かべに、いろいろなポスターが貼はってある。
Trên bức tường của nhà ga có dán nhiều poster khác nhau.

④ A「お迎むかえに来きました。門もんの前まえにわたしの車くるまを止とめてありますから、すぐに出発しゅっぱつできます。 」
Tôi đã đến đón ngài đây. Tôi đã đậu xe sẵn ở trước cửa rồi nên chúng ta có thể xuất phát ngay được.
B「それはどうもありがとうございます。」
B: Thế thì tốt quá. Cảm ơn anh!

⑤ A「旅行りょこうは来週らいしゅうですよね。準備じゅんびはもうしてありますか。 」
A: Tuần sau là đi du lịch rồi nhỉ. Anh đã chuẩn bị xong hết chưa?

B「ええ、3時じの新幹線しんかんせんと駅前えきまえのホテルを予約よやくしてありますから、大丈夫だいじょうぶです。」
B: Vâng, tôi đã đặt vé tàu Shinkansen chuyến 3 giờ và khách sạn xong rồi nên mọi thứ đều ổn.

⑥ わたしはもう夏休なつやすみの計画表けいかくひょうを作つくってあります。
Tôi đã viết xong bảng kế hoạch cho mùa hè rồi.

⑦ 彼かれの手紙てがみにはなんて書かいてあるの?
Trong thư của anh ta có viết gì thế?

⑧ 黒板こくばんに座席表ざせきおもてが書かいてある。
Trên bảng đã có vẽ sẵn sơ đồ chỗ ngồi.

⑨ ノートに名前なまえが書かいてあります。
Trên vở có viết tên trên đó.

Bài viết liên quan: