ながらに | ながらの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

25 tháng 12, 2015

Textual description of firstImageUrl

ながらに | ながらの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa: Trong khi vẫn – Trong khi cứ
※Cách sử dụng:
- Là cách nói biểu thị ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu.
- Chỉ đi chung với một số từ nhất định, chủ yếu như : 「居(い)ながらに (vẫn đang ở nhà/ở tại chỗ)」「生(う)まれながらに (bẩm sinh)」「生(い)きながらに (trong khi vẫn còn sống)」「涙(なみだ)ながらに (trong nước mắt)」 「昔(むかし)ながらに (như xưa)」「いつもながら (như mọi khi/như thường lệ)」v.v.
ながらに | ながらの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
  用法:   元々の状態から変わらないことを表す。 「生まれながら」「昔ながら」「いつもながら」「涙ながら」など、接続できる語は限られている。

- Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng: Vます・N + ながらに / ながらのN
Ví dụ:
① 人間(にんげん)は生(う)まれながらにして平等(びょうどう)である。
Mọi người sinh ra đều bình đẳng.

② 彼女(かのじょ)は自(みずか)らの辛(つら)い体験(たいけん)を涙(なみだ)ながらに語(かた)った。
Cô ta kể về kinh nghiệm đau đớn của mình trong nước mắt.

③ 彼女(かのじょ)は片手(かたて)をのどへやってむせび泣(な)きながらの話(はなし)なので、終(おわ)りのほうはよく聞(き)きとれなかった。
Bởi vì câu chuyện cô ấy kể trong khi cô ấy nức nở với một tay đưa lên cổ nên đoạn cuối tôi đã không thể nghe rõ được.

④ 今日(きょう)は会社(かいしゃ)の同僚(どうりょう)といつもながらのところで夕食(ゆうしょく)を済(す)ませた。
Hôm nay tôi đã ăn với đồng nghiệp trong công ty ở nơi quen thuộc như mọi khi.

⑤ ありがたいことに電話(でんわ)というものがある。わたしはいながらにして重要(じゅうよう)な情報(じょうほう)は集(あつ)められるのさ。
Thật tốt khi điện thoại ra đời. Nhờ nó mà chúng ta có thể thu thập được nhiều thông tin quan trọng trong khi vẫn ở một chỗ.

⑥ その店(みせ)は、昔(むかし)ながらの製法(せいほう)で豆腐(とうふ)を作(つく)っている。
Quán đó vẫn làm đậu phụ theo cách chế biến truyền thống như trước giờ.

⑦ ダイレクト・マーケティングは人々(ひとびと)が家(いえ)に居(い)ながらにして買(か)い物(もの)が出来(でき)る方法(ほうほう)である。
Tiếp thị trực tiếp là phương pháp giúp mọi người có thể mua sắm được trong khi vẫn ngồi ở nhà.

⑧ 彼女(かのじょ)は涙(なみだ)ながらに友達(ともだち)と別(わか)れた。
Cô ấy đưa tiễn người bạn trong nước mắt.

⑨ 彼(かれ)は子供(こども)ながらにお母さんを助(たす)けるために一生懸命働(いっしょうけんめいはたら)いた。
Cậu ấy trong khi vẫn còn bé nhưng đã làm việc hết mình để giúp đỡ mẹ.

⑩ インターネットを活用(かつよう)すれば居(い)ながらにして世界中(せかいじゅう)の情報(じょうほう)を手(て)に入(い)れることができる。
Chỉ cần sử dụng Internet là chúng ta có thể thu thập được tin tức trên khắp thế giới trong khi vẫn ngồi một nơi.

⑪ 彼(かれ)は生(う)まれながらにして、ピアノの才能(さいのう)があった。

Cậu ấy từ lúc sinh ra đã có năng khiếu về piano.


⑫ 彼(かれ)は子供(こども)ながらにお母さんを助(たす)けるために一生懸命働(いっしょうけんめいはたら)いた。

Ngay từ khi còn nhỏ, anh ấy đã làm việc hết sức chăm chỉ để giúp đỡ mẹ.


⑬ このあたりはまだ昔(むかし)ながらの田園風景(でんえんふうけい)があちこちに見(み)られる。

Ở khu vực này vẫn có thể thấy được đây đó cảnh sắc nông thôn ngày xưa.


⑭ インターネットを利用(りよう)すると居(い)ながらにして米国(べいこく)の大学(だいがく)の授業(じゅぎょう)も受(う)けられる。

Bằng cách sử dụng Internet, bạn cũng có thể tham dự các lớp học của các trường đại học ở Mỹ trong khi vẫn đang ở nhà.


⑮ 今日(きょう)は会社(かいしゃ)の同僚(どうりょう)といつもながらのところで夕食(ゆうしょく)を済(す)ませた。

Hôm nay tôi đã ăn tối với một đồng nghiệp công ty ở địa điểm như mọi khi.


⑯ この蔵(くら)で醸造(じょうぞう)される酒(さけ)は昔(むかし)ながらの製法(せいほう)で作(つく)られています。

Rượu sake ủ trong nhà máy này được làm theo phương pháp truyền thống.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: