っぱなし [ppanashi] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 7 tháng 12, 2015

っぱなし [ppanashi]

Nghĩa: Suốt – Cứ nguyên như thế
Cách sử dụng:
+ Sử dụng khi muốn diễn đạt “cứ để nguyên như thế mà không thực hiện hành động lẽ ra phải làm”.
+ Ngoài ra còn được sử dụng khi muốn diễn đạt một trạng thái của hành động nào đó cứ được giữ nguyên như thế suốt trong một khoảng thời gian.
+ Thường được sử dụng để diễn đạt những trạng thái không hay, không mong muốn.
+ Ngữ pháp JLPT N3, N2
+ Ý nghĩa: 「∼したままだ」
+ Kanji: 「っ放(ぱな)し」
Dạng sử dụng: Vます+っぱなし

① 道具(どうぐ)が出(だ)しっぱなしだよ。使(つか)ったら、かたづけなさい。
Đồ đạc vẫn để lung tung kia kìa. Sử dụng xong thì hãy dọn dẹp ngay đi chứ.

② あのメーカーは売(う)りっぱなしではなく、アフターケアがしっかりしている。
Nhà sản xuất đó không chỉ có bán rồi thôi mà họ chăm sóc khách hàng rất tốt.

③ この仕事(しごと)は立(た)ちっぱなしのことが多(おお)いので、疲(つか)れる。
Công việc này vì hay phải đứng suốtnên rất mệt.

④ 講演会(こうえんかい)では休憩(きゅうけい)もなしに2時間(じかん)も話(はな)しっぱなしで、とても疲(つか)れた。
Trong buổi diễn thuyết vì tôi phải nói suốt 2 tiếng không nghỉ nên rất mệt.

⑤ その蛇口(じゃぐち)、壊(こわ)れっぱなしよ。
Cái vòi nước đó, nó vẫn còn hỏng đấy.

⑥ 「お兄ちゃん、きのう、部屋(へや)の電気(でんき)、つけっぱなしだったよ。」
Anh này, hôm qua anh cử để đèn trong phòng mở suốt đấy.

⑦  隣(となり)の家(いえ)の車(くるま)の室内灯(しつないとう)がつけっぱなしになっていたので、知(し)らせてあげた。
Vì đèn nội thất xe của nhà bên cảnh vẫn cứ để mở suốt nên tôi đã báo cho họ biết.

⑧ 玄関(げんかん)のドアを開(あ)けっ放(ぱな)しにしないでください。虫(むし)が入ってくるから。
Xin đừng có để cửa hành lang mở như thế. Vì côn trùng sẽ bay vào nhà.

⑨ 夕(ゆう)べはいつの間(ま)にか寝(ね)てしまったから、一晩中電気(ひとばんじゅうでんき)がつけっぱなしだった。
Vì tối qua tôi ngủ quên lúc nào không hay nên đã để đèn sáng cả đêm.

⑩ バスが込(こ)んでいて、会社(かいしゃ)から家(いえ)まで1時間立(じかんた)ちっぱなしだった。
Vì xe buýt quá đông nên tôi đã phải đứng suốt 1 tiếng từ công ty về đến nhà.

⑪ 水(みず)を出(だ)しっぱなしにしないでください。
Xin đừng có để nước chảy suốt như thế.

⑫ きょうはバスが込こんでいたので、終点しゅうてんまで立たちっぱなしだった。
Vì hôm nay xe buýt quá đông người nên tôi đã phải đứng suốt cho đến trạm cuối.

⑬ 電気でんきをつけっぱなしにしないでください。
Xin đừng có để đèn sáng suốt như thế.

⑭ 彼かれは本ほんやノートなどを置おきっぱなしにして片付かたづけようともしない。
Nó cứ để sách vở nguyên như thế và không hề có ý dọn dẹp.

⑤ この1週間雨しゅうかんあめが降ふりっぱなしで、洗濯物せんたくものが乾かわかない。
Một tuần nay trời cứ mưa suốt nên quần áo phơi mãi mà không khô được.

⑯ 1ヶ月げつエアコンをつけっぱなしにしたら電気料金でんきりょうきんが6000円代えんだいだった。
Nếu mà cứ mở máy điều hòa suốt cả tháng thì tiền điện khoảng 6000 Yên.

⑰ 座すわりっぱなしで体からだを動うごかさないことはタバコを吸すうのと同おなじくらいに体からだに良よくないらしい。
Hình như việc cứ ngồi một chỗ suốt mà không vận động thì cũng không tốt cho sức khỏe giống như hút thuốc lá vậy.

Xem thêm:
+ Phân biệt まま/っぱなし tại ĐÂY.

Bài viết liên quan: