ぶりに/ぶりだ [burini/burida] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 24 tháng 2, 2016

ぶりに/ぶりだ [burini/burida]

Nghĩa: Sau (mới lại)
※ Cách sử dụng:
+ Là cách nói đi sau danh từ chỉ khoảng thời gian, độ dài thời gian để diễn tả ý  nghĩa “đã làm một việc gì đó mà lâu lắm rồi không làm”. Cũng có thể đi sau danh từ chỉ khoảng thời gian thực tế là ngắn nhưng có cảm giác là dài đối với người nói.
+ Loại từ: Trạng từ (phó từ)
※ Dạng sử dụng:
N (chỉ khoảng thời gian)+ぶりに/ぶりだ
※ Ví dụ:
① 台風(たいふう)で電車(でんしゃ)が不通(ふつう)になっていたが、10時間(じかん)ぶりに運転(うんてん)を始(はじ)めたそうだ。
Do bão nên tàu điện không chạy nhưng nghe nói 10 tiếng sau thì tàu đã hoạt động trở lại.

② 10数年(すうねん)ぶりに国(くに)に帰(かえ)った。
Đã 10 mấy năm rồi tôi mới lại về nước.

③ 5年(ねん)ぶりの帰国(きこく)だから、家族(かぞく)がとても喜(よろこ)んだ。
Vì 5 năm rồi tôi mới về nước nên gia đình tôi rất vui.

④ 今日(きょう)、3ヶ(か)月(げつ)ぶりにまた九州(きゅうしゅう)へ撮影(さつえい)に行(い)ってきました。
Hôm nay, cũng phải sau 3 tháng rồi tôi mới lại đến Kyushu để quay phim.

⑤ 彼女(かのじょ)に会(あ)うのは10年(ねん)ぶりだった。
Cũng đã sau 10 năm rồi tôi mới gặp lại cô ấy.

⑥ 一週間(いっしゅうかん)ぶりに晴(は)れの日(ひ)になった。
Cũng phải một tuần rồi mới có ngày nắng.

⑦ 三日(みっか)ぶりにお風呂(ふろ)に入(はい)った。
Đã 3 ngày rồi tôi mới lại vào tắm ngâm bồn.

⑧ 彼(かれ)は三日(みっか)ぶりに意識(いしき)を回復(かいふく)した。
Ông ta đã tỉnh lại sau 3 ngày hôn mê.

⑨ 遭難者(そうなんしゃ)は18時間(じかん)ぶりに救出(きゅうしゅつ)された。
Những người gặp nạn đã được cứu sau 18 tiếng đồng hồ.

⑩ 学校(がっこう)で起(お)きた出来事(できごと)のおかげで、数週間(すうしゅうかん)ぶりに彼女(かのじょ)のことなど頭(あたま)から吹(すい)っ飛(と)んだ。
Cũng nhờ một số việc xảy ra ở trường nên tôi thôi nghĩ về cô ấy sau mấy tuần.

⑪ 最近(さいきん)ずっと忙(いそが)しかったが、今日(きょう)は久(ひさ)しぶりにゆっくり過(す)ごした。
Gần đây tôi cứ bận suốt, đến hôm nay lâu rồi mới được thảnh thơi.

※ Mở rộng:
+「久(ひさ)しぶりに」(lâu rồi mới)「お久(ひさ)しぶりです」(Lâu rồi không gặp anh/chị) là cách nói dạng quán ngữ.
+「Nぶりに~」đi sau sẽ là động từ, và 「Nぶりだ」thì đứng ở cuối câu.

Bài viết liên quan: