[Ngữ pháp N3] ことがある [Vる|Vない + koto ga aru] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N3] ことがある [Vる|Vない + koto ga aru]

※Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn đạt một sự việc nào đó thỉnh thoảng, đôi lúc cũng xảy ra.Không sử dụng để diễn đạt cho những trường hợp hay xảy ra hoặc xảy ra thường xuyên. Có nghĩa là: Có lúc – Có khi –  Thỉnh thoảng - Có thể
+ Ngữ pháp JLPT N3
※Dạng sử dụng:
Vる/Vない+ことがある
※Ví dụ:
① 会社(かいしゃ)まで近(ちか)いので、ときどき自転車(じてんしゃ)で行(い)くことがあります。
Vì nhà gần công ty nên có khi tôi đi làm bằng xe đạp.

② たまにタクシーで通勤(つうきん)することがある。
Có đôi lúc tôi đi làm bằng taxi.

③ たいてい家(いえ)で勉強(べんきょう)するのですが、たまに友(とも)だちの家(いえ)で勉強(べんきょう)することもあります。でも、図書館(としょかん)で勉強(べんきょう)することはありません。
Thường thì tôi học ở nhà nhưng cũng có khi tôi học ở nhà bạn. Nhưng tôi không học ở thư viện.

④ 子供(こども)たちは仲(なか)がいいのですが、たまに喧嘩(けんか)をすることがあります。
Mấy đứa con tôi rất hòa thuận nhưng cũng có lúc cãi cọ nhau.

⑤ 遅(おそ)く帰(かえ)ったときは、おふろに入(はい)らないで寝(ね)ることもあります。
Khi về nhà trễ thì có lúc tôi đi ngủ luôn mà không tắm.

⑥ 会社員(かいしゃいん)じゃないので、仕事(しごと)のときはスーツを着(き)ませんが、パーティーなどに行(い)くときは、着(き)ることがあります。
Vì không phải nhân viên công ty nên làm việc tôi không mặc vest nhưng khi đi dự tiệc thì có khi tôi lại mặc vest.

⑦ 大雪(おおゆき)のときは、電車(でんしゃ)が遅(おく)れることがあります。
Khi tuyết rơi nhiều thì có lúc xe điện đến trễ.

⑧ これだけ練習(れんしゅう)していても、時(とき)として失敗(しっぱい)することがある。
Luyện tập nhiều như thế nhưng cũng có lúc thất bại.

⑨ 庭(にわ)で食事(しょくじ)をすることがあります。
Có đôi lúc tôi ăn cơm ở ngoài sân vườn.

⑩ 天気(てんき)のいい日(ひ)に子(こ)どもと散歩(さんぽ)することがあるぐらいで、ふだんはあまり運動(うんどう)しません。
Tôi thường ngày ít vận động, chỉ có đôi lúc đi dạo với con khi trời đẹp thôi.

⑪ たまに人(ひと)の名前(なまえ)を忘(わす)れることがあります。
Có lúc tôi quên mất tên người khác.

⑫ ときどき日本料理(にほんりょうり)をすることがあります。
Thỉnh thoảng có lúc tôi nấu món Nhật Bản.

⑬ たまに父(ちち)と一緒(いっしょ)にテニスをしに行(い)くことがあります。
Có đôi khi tôi đi chơi Tennis cùng bố tôi.

⑭ 乾季(かんき)に入(はい)ると二(に)ヶ(か)月以上(げついじょう)も雨(あめ)が降(ふ)らないことがある。
Khi vào mùa khô rồi thì có khi cả 2 tháng trời cũng không mưa.

⑮ あの人は、挨拶(あいさつ)しても返事(へんじ)をしないことがあります。
Người đó có khi mình chào mà không thèm trả lời lại.

⑯ ぼくは土曜日(どようび)の夜(よる)は家(いえ)にいないことがあるよ。
Tôi thì tối thứ bảy có khi không có ở nhà đâu.

*Mở rộng: xem thêm
- Cấu trúc ~ ないことがある | ないこともある [cũng có khi không...]
- Cấu trúc ~Vたことがある [đã từng...]

Bài viết liên quan: