[Ngữ pháp N5] V ないことがある | V ないこともある [naikotogaaru] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N5] V ないことがある | V ないこともある [naikotogaaru]

Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả một hành động, sự việc cũng có khả năng xảy ra, mặc dù không nhiều. Có nghĩa là: Cũng có khi không...
- 「Vないこともある」là dạng nhấn mạnh của「Vないことがある」
- Thỉnh thoảng đi chung với ときどき .v.v.
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:
Vない
ことがある
Ví dụ:

① うちの水道(すいどう)は、ときどき水(みず)が出(で)ないことがある。
Vòi nước nhà tôi thỉnh thoảng cũng có khi không chảy nước.

② 疲(つか)れて起(お)きられないことがある。
Cũng có khi không dậy nổi vì quá mệt.

③ 忙(いそが)しくて、朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べないこともある。
Vì bận rộn nên cũng có khi tôi không ăn sáng.

④ バイトが忙(いそが)しくて、一週間田舎(いちしゅうかんいなか)の母(はは)に電話(でんわ)しないこともあります。
Vì việc làm thêm bận rộn nên suốt cả tuần cũng có khi tôi không điện thoại về cho mẹ ở quê.

⑤ 朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べないことがありますか。
→ はい、ときどきあります。
- Có khi nào anh không ăn sáng không?
- Vâng, cũng thỉnh thoảng.

*Mở rộng: xem thêm
- Cấu trúc Vる|Vない + ことがある

Bài viết liên quan: