案の定/あんのじょう~ [annojou] | Tiếng Nhật Pro.net

17 tháng 12, 2016

案の定/あんのじょう~ [annojou]

Đúng như dự đoán - Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán
※Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn tả một sự việc đã xảy ra đúng như dự đoán, suy nghĩ, dự tính trước đó
+ Thường đi chung với nhưng dự đoán, lo sợ một kết quả không hay xảy ra.
+ Từ gần nghĩa「果(は)たして」「果然(かぜん)」「やはり」「やっぱり」
+ Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng:
案(あん)の定(じょう) + Câu
案(あん)の定(じょう) + の+N
※Ví dụ:
① 案(あん)の定彼(じょうかれ)は遅(おく)れて来(き)た。
Quả nhiên anh ta đến muộn.

② 案(あん)の定(じょう)、筆記試験(ひっきしけん)は難(むずか)しかった。
Đúng như dự đoán, bài thi viết rất khó.

③ 案(あん)の定(じょう)の結果(けっか)だ。
Đó là một kết quả đúng như dự đoán.

④ 案(あん)の定(じょう)、山田(やまだ)さんだった。
Đúng như tôi nghĩ, đó là anh Yamada.

⑤ 案(あん)の定結果(じょうけっか)はよくない。
Không nằm ngoài dự đoán, kết quả không tốt.

⑥ 急行(きゅうこう)は案(あん)の定混(じょうこ)んでいて席(せき)がなかった。
Đúng như tôi lo, tàu tốc hành đông quá nên đã không còn chỗ ngồi.

⑦ 案(あん)の定彼(じょうかれ)は電車(でんしゃ)の中(なか)に傘(かさ)を置(お)き忘(わす)れた。
Quả nhiên, anh ta đã bỏ quên cây dù trong xe điện.

⑧ 案(あん)の定(じょう),彼(かれ)らは結婚(けっこん)した。
Đúng như đự đoán, anh ấy đã lập gia đình.

⑨ 案(あん)の定(じょう)、彼女(かのじょ)は電話(でんわ)をかけてきた。
Đúng như tôi nghĩ, cô ấy đã gọi điện đến.

⑩ 案(あん)の定(じょう)、彼(かれ)は疑念(ぎねん)を抱(だ)いていた。
Chắc chắn, ông ta đã nghi ngờ.


⑪ 案(あん)の定(じょう)、あの業者今日(ぎょうしゃきょう)になって泣(な)きついてきたよ。
Đúng như dự đoán, nhà thầu đó hôm nay đã quay lại và van nài xin thêm thời gian.

⑫ あの堤防(ていぼう)は、案(あん)の定今回(じょうこんかい)の台風(たいふう)で決壊(けっかい)してしまった。
Không nằm ngoài dự đoán, cái đê đó đã bị sập do cơn bão vừa qua.

⑬ 彼(かれ)は拒否(きょひ)するだろうと思(おも)っていたら案(あん)の定拒否(じょうきょひ)した。
Tôi nghĩ hẳn là ông ta sẽ từ chối, và quả đúng như thế, ông ta đã từ chối.

⑭ 彼女(かのじょ)は車庫(しゃこ)へと駆(か)け出(だ)した。案(あん)の定(じょう)、父(ちち)の車(くるま)はなかった。
Cô ấy đã chạy vội đến nhà xe. Đúng như dự đoán, chiếc xe của cha cô ấy đã biến mất.

⑮ 案(あん)の定容疑者全員(じょうようぎしゃぜんいん)にアリバイがあるという状況(じょうきょう)が明(あき)らかになりました。
Không nằm ngoài dự đoán, toàn bộ nghi phạm đều có chứng cớ ngoại phạm.

※Nâng cao:

+ Ngữ nguyên của từ 「案(あん)の定(じょう)」: 「案(あん)」có nghĩa là 「考(かんが)え」(suy nghĩ),「計画(けいかく)」(kế hoạch),「予想(よそう) 」(dự đoán)。「定」 là「必定(ひつじょう)」=「必(かなら)ずそうなると決(き)まっていること」(chắc chắn sẽ như thế),「間違(まちが)いないこと」(không thể sai được/không thể khác được),「確(たし)か」(chắc thế),「真実」(sự thật).

Bài viết liên quan: