あらかじめ Nghĩa & cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 17 tháng 12, 2016

Textual description of firstImageUrl

あらかじめ Nghĩa & cách sử dụng

Nghĩa あらかじめ〜 : (làm gì đó) trước
※Cách sử dụng あらかじめ〜:
+ Là cách nói diễn tả việc làm trước, chuẩn bị trước khi một sự việc gì đó diễn ra hoặc một hành động, việc gì đã được thực hiện trước đó.
+ Cách nói tương tự với 「前(まえ)もって」và「事前(じぜん)に」
+ Kanji: 「予(あらかじ)め」
あらかじめ [arakajime] Nghĩa & cách sử dụng
+ Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng: あらかじめ + V/Câu
※Ví dụ:
① あらかじめ設定(せってい)された。
Đã được thiết lập trước.

② 私(わたし)たちはあらかじめスナックを用意(ようい)しておいた。
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ ăn nhẹ trước.

③ 僕(ぼく)は逃(に)げ道(みち)をあらかじめ作(つく)りました。
Tớ đã chuẩn bị một lối thoát trước rồi.

④ 授業(じゅぎょう)に出(で)る前(まえ)に、あらかじめ単語(たんご)を調(しら)べなさい。
Hãy tra trước từ vựng trước khi đến lớp.

⑤ あらかじめ決(き)めておいた場所(ばしょ)。
Nơi đã được quyết định trước đó.

⑥ あらかじめ用意(ようい)がしてあるのだ。
Tất cả đã được chuẩn bị trước rồi.

⑦ あらかじめ言(い)っておきますが、~。
Tôi xin nói trước rằng,....

⑧ わたしは邸宅(ていたく)の外側(そとがわ)をまわって、あらかじめあけておいた食堂(しょくどう)の窓(まど)から邸内(ていない)に入(はい)った。
Tôi đi một vòng bên ngoài biệt thự và đã đi vào bên trong từ cửa sổ của một nhà ăn đã mở sẵn trước đó.

⑨ 入会(にゅうかい)をご希望(きぼう)の方(かた)はあらかじめ配布(はいふ)した用紙(ようし)にご記入(きにゅう)の上(うえ)、お申(もう)し込(こ)みください。
Đối với những người muốn tham gia, xin vui lòng đăng ký sau khi đã điền vào tờ giấy được phát trước đó.

⑩ 彼女(かのじょ)は二人(ふたり)の男(おとこ)を家(いえ)の外(そと)へおびき出(だ)しておいて、あらかじめ撒(ま)いておいたガソリンに火(ひ)をつけた。
Cô ta dụ hai người đàn ông ra khỏi ngôi nhà và châm lửa đốt xăng mà cô ta đã đổ sẵn trước đó.

⑪ 予(あらかじ)めご了承(りょうしょう)ください。
Một lần nữa, xin quý khách hãy lưu ý/Xin quý khách thông cảm!
(Dùng nhiều trong thông báo, sau khi đã nêu những điều gì trước đó).

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: