Vないでください [nai de kudasai] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 12 tháng 1, 2017

Vないでください [nai de kudasai]

Cách sử dụng: Dùng để trình bày một mệnh lệnh hay một yêu cầu ai đó đừng hoặc không làm gì đó. Có nghĩa là: Xin đừng...
Dạng sử dụng: Vない + でください
Ví dụ:
① ここでタバコを吸(す)わないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.

② この道(みち)に駐車(ちゅうしゃ)しないでください。
Xin đừng đậu xe trên con đường này.

③ すみませんが、荷物(にもつ)はこちらに置(お)かないでください。あそこに置(お)いてください。
Xin lỗi, xin đừng đặt hành lý ở đây. Xin hãy đặt ở đằng kia.

④ ゴミは木曜日(もくようび)と土曜日以外(どようびいがい)に出(だ)さないでください。
Xin đừng đưa rác ra, ngoài ngày thứ năm và thứ bảy.

⑤ ここでサッカーをしないでください。危(あぶ)ないですから。
Xin đừng chơi đá bóng ở đây. Vì rất nguy hiểm.

⑥ パソコンを使(つか)っています。スイッチを切(き)らないでください。
Tôi đang sử dụng máy laptop. Xin đừng tắt công tắt.

*Nâng cao:
- Đôi khi cũng được sử dụng để xin ai đừng làm gì nhằm mục đích có lợi cho bản thân
⑦ どうか怒(おこ)らないでください。
Xin anh đừng tức giận.

⑧ わたしを殺(ころ)さないでください。
Xin đừng giết tôi.

- Hoặc đôi khi sử dụng để thể hiện sự quan tâm, cân nhắc cho người nghe
⑨ わたしは大丈夫(だいじょうぶ)です。心配(しんぱい)しないでください。
Tôi không sao. Xin anh đừng lo.

⑩ これからも大変(たいへん)ですから、あまり無理(むり)をしないでください。
Sắp tới cũng sẽ vất vả nên xin đừng gắng quá sức nhé.

⑪ そんなこと、気(き)にしないでください。
Những chuyện như thế, xin anh đừng bận tâm.

⑫ どうぞご遠慮(えんりょ)しないでください。
Xin anh đừng có ngại (hãy cứ tự nhiên nhé)

*Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm
- Cấu trúc Vてください <xin hãy>

Bài viết liên quan: