そばから Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

11 tháng 2, 2017

Textual description of firstImageUrl

そばから Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa そばから: Vừa xong...là...ngay
Cách sử dụng: Dùng để diễn tả ý: “vừa mới... thì lập tức...” (~するとすぐに). Thường diễn tả những việc hay lập đi lập lại và thường là những sự việc không mong muốn . 
- Lối nói hơi xưa. Cách nói tương tự có「~はしから」(mang tính văn nói)
そばから Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:
V
そばから
Ví dụ:
① 聞(き)いたそばから忘(わす)れてしまう。
Vừa nghe xong là quên mất ngay.

② 聞(き)いたそばから忘(わす)れてしまうなんて、我(われ)ながら情(なさ)けない。
Vừa nghe xong đã quên ngay, tôi thật thấy làm xấu hổ.

③ 子(こ)どもたちは作(つく)るそばから食(た)べてしまうので、作(つく)っても作(つく)っても追(お)いつかない。
Mấy đứa trẻ cứ thấy tôi làm xong là ăn ngay, nên tôi làm bao nhiêu cũng không kịp.

④ 読(よ)んだそばから抜(ぬ)けていって何(なに)も覚(おぼ)えていない。
Vừa đọc xong là chữ nghĩa bay hơi đi mất ngay, không còn nhớ được gì.

⑤ 一杯(いっぱい)を飲(の)むそばから、酔(すい)っ払(ぱら)う。
Tôi vừa uống một ly là say ngay.

⑥ 部長(ぶちょう)は私(わたし)と会(あ)ったそばから、彼(かれ)は私(わたし)に色目(いろめ)を使(つか)う。
Trưởng phòng cứ vừa nhìn thấy tôi là lập tức nhìn tôi với ánh mắt đầy khêu gợi.

⑦ 庭(にわ)をきれいに掃(は)くそばから落(お)ち葉(ば)が散(ち)ってくる。
Vừa mới dọn dẹp vườn sạch sẽ xong thì lá lại rụng khắp.

⑧ 小(ちい)さい子(こ)どもは、片付(かたづ)けているそばから、部屋(へや)を散(ち)らかす。
Tôi vừa dọn dẹp xong thì mấy đứa trẻ lại làm tung tóe phòng cả lên.

⑨ 祖母(そぼ)は、パソコンの使(つか)い方(かた)を教(おし)えても、教(おし)えるそばから忘(わす)れてしまう。
Bà tôi có chỉ cách sử dụng máy tính cũng vậy thôi, vừa mới chỉ xong thì lại quên ngay.

Bài viết liên quan: