[Ngữ pháp N1] をかぎりに | を限りに | 限りで | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Ngữ pháp N1] をかぎりに | を限りに | 限りで

[Ngữ pháp N1] をかぎりに | を限りに | 限りで
[Ngữ pháp N1] をかぎりに | を限りに | 限りで
Nghĩa: Đến hết - Đến cùng
 ※Cách sử dụng:
- Diễn tả sự “tới hạn (điểm cuối) của thời gian hoặc sự vật”.
- Các danh từ đi trước đó thường là danh từ chỉ thời gian, hoặc một số dạng quán ngữ như 「声(こえ)を限(かぎ)りに」, 「力(ちから)を限(かぎ)りに」.
- Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng: N+を限りに/限りで
※Ví dụ:
① 今日(きょう)を限(かぎ)りにタバコ(たばこ)をやめることにした。
Tôi đã quyết định là đến hết hôm nay sẽ bắt đầu bỏ thuốc lá.
Tôi đã quyết định bỏ thuốc lá bắt đầu từ ngày mai.

② 観衆(かんしゅう)が声(こえ)を限(かぎ)りに叫(さけ)び拍手喝采(はくしゅかっさい)している。
Đám đông đang reo hò cỗ vũ hết mình.

③ このバンドは今回(こんかい)のコンサートを限(かぎ)りに解散(かいさん)するこのになった。
Ban nhạc này sẽ giải tán sau buổi biểu diễn ngày hôm nay.

④ 昨日(きのう)の講義(こうぎ)を限(かぎ)りに、鈴木教授(すずききょうじゅ)は大学(だいがく)を定年退官(ていねんたいかん)した。
Giáo sư Suzuki đã nghỉ hưu sau buổi giảng ngày hôm qua.

⑤ 実(じつ)は、今日(きょう)を限(かぎ)りに会社(かいしゃ)を辞(や)めることにしたんです。
Thật ra thì tôi đã quyết định đến hết hôm nay sẽ nghỉ việc ở công ty.

⑥ 在庫限(ざいこかぎ)りで終了(しゅうりょう)します。
Chúng tôi sẽ kết thúc bán ra cho đến khi hết hàng trong kho.

⑧ 新築(しんちく)の家(いえ)を買(か)った。今月(こんげつ)を限(かぎ)りにこのマンション(まんしょん)ともお別(わか)れだ。
Tôi đã mua một căn nhà mới. Đến hết hôm nay tôi sẽ nói lời tạm biệt căn hộ này.

⑨ 天(てん)まで届(とど)けとばかりに、声(こえ)を限(かぎ)りに歌(うた)った。
Cô ấy cất tiếng hát thật to như muốn vang đến trời cao.

⑩ 応援団(おうえんだん)は声(こえ)を限(かぎ)りに、声援(せいえん)を送(おく)った。
Đội cổ vũ đã reo hò hết sức cuồng nhiệt.

⑪ 力(ちから)を限(かぎ)りに、ゴールに向(む)かって走(はし)っていました。
Anh ta chạy hướng về đích hết sức mình.

⑫ 今日(きょう)を限(かぎ)りに禁煙(きんえん)する。
Hết hôm nay chúng tôi sẽ bắt đầu cấm hút huốc lá.

⑬ 今年(ことし)を限(かぎ)りに社長職(しゃちょうしょく)を退(しりぞ)き、後進(こうしん)に道(みち)を譲(ゆず)ろうと思(おも)う。
Tôi định hết năm nay sẽ thôi chức giám đốc, nhường lại cho lớp sau.

⑭ 毎年夏休(まいとしなつやす)みは富士山(ふじさん)に登(のぼ)っていたが、 足(あし)も弱(よわ)くなってきたし、 今年(ことし)を限(かぎ)りにやめようと思(おも)っている。
Nghỉ hè hàng năm tôi đều leo núi Phú Sĩ nhưng giờ chân đã yếu nên tôi định đến hết năm nay sẽ không leo nữa.

⑮ 山(やま)で道(みち)に迷(まよ)ってしまったようだ。声(こえ)を限(かぎ)りに叫(さけ)んでみたが誰(だれ)も答(こた)えなかった。
Dường như chúng tôi đã lạc đường trên núi. Chúng tôi đã cố hét hết sức nhưng không có ai trả lời.

Khanh Phạm
*Mở rộng: xem thêm
- Cấu trúc ~ かぎりだ [cảm thấy rất]
- Cấu trúc ~ かぎりがある [có giới hạn]
- Cấu trúc ~ かぎり|限りでは [theo]
- Cấu trúc ~ ないかぎり [nếu chưa]

Bài viết liên quan: