[Ngữ pháp N5] ~ や ~ など [ya nado] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N5] ~ や ~ など [ya nado]

Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả liệt kê (không đầy đủ) các danh từ. Chỉ nêu lên những cái tiêu biểu. Trợ từ などđược đặt ở sau danh từ cuối cùng để biểu thị rằng ngoài ra còn có những thành phần khác.Có nghĩa là: như là – nào là (hoặc v.v. trong tiếng Việt)
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:
N1や
N2など
~
Ví dụ:

① 机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)やノートなどがあります。
Trên bàn có nào là sách, nào là tập v.v.

② 部屋(へや)の中(なか)にテレビや冷蔵庫(れいぞうこ)などがあります。
Trong phòng có nào là tivi, nào là tủ lạnh .v.v.

③ かばんの中(なか)にポールペンやノートなどたくさんのものが入(はい)っています。
Trong cặp có rất nhiều thứ như là bút bi, vở v.v.

④ わたしは日本(にほん)の文化(ぶんか)や自然(しぜん)の景色(けしき)などが好きです。
Tôi thích văn hóa, quang cảnh tự nhiên .v.v. của Nhật.

⑤ スーパーで卵(たまご)や肉(にく)などを買(か)いました。
Tôi đã mua nào là trứng, nào là thịt ở siêu thị.

⑥ パンや卵(たまご)などを食(た)べます。
Tôi să ăn nào là bánh mì, nào là trứng .v.v.

Bài viết liên quan: