Ngữ pháp ものとする | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 11 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ものとする

Cấu trúc ものとする
Ngữ pháp ものとする
♻ Cách sử dụng:
(1) Diễn tả ý nghĩa「~と見なす」(xem như là),「~と解釈する」(giải thích rằng)
♻ Thường được dịch: xem như là...
♻ Dạng sử dụng:
「~ものとする」
♻ Ví dụ:
① 意見(いけん)を言(い)わない者(もの)は賛成(さんせい)しているものとする。
Những người không nêu ý kiến thì tôi coi như là tán thành.

② 1週間(しゅうかん)たってもお返事(へんじ)がない場合(ばあい)はご辞退(じたい)なさったものとして扱(あつか)います。
Trong trường hợp đã qua một tuần mà không có hồi âm thì chúng tôi sẽ xem như là đã từ chối.

♻ (2) là một thuật ngữ pháp lý, thường được sử dụng trong các văn bản luật, hợp đồng v.v. để thể hiện các quy tắc, quy định hoặc điều kiện nhất định.
♻ Thường được dịch: xem như là / được xem là / phải...
♻ Dạng sử dụng:
「~ものとする」
♻ Ví dụ:
③ 契約(けいやく)の延長(えんちょう)は、双方(そうほう)の同意(どうい)によるものとする。
Việc gia hạn hợp đồng phải được cả hai bên đồng ý.

④ このことは両方(りょうほう)が契約(けいやく)を認(みと)めたものとする。
Điều này có nghĩa là cả hai bên đã chấp nhận hợp đồng.

⑤ 本契約書(ほんけいやくしょ)は日本(にほん)の法律(ほうりつ)に準拠(じゅんきょ)し、日本(にほん)の法律(ほうりつ)に従(したが)って解釈(かいしゃく)され、強制(きょうせい)されるものとする。
Hợp đồng này sẽ được điều chỉnh bởi luật pháp của Nhật Bản, được diễn giải và thi hành phù hợp với luật pháp Nhật Bản.

⑥ 住所変更(じゅうしょへんこう)の通知(つうち)は、その到達(とうたつ)によって効力(こうりょく)が発生(はっせい)するものとする。
Thông báo thay đổi địa chỉ chỉ có hiệu lực khi các bên liên quan nhận được.

Bài viết liên quan: