しょんぼり nghĩa là gì [shonbori] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 12 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

しょんぼり nghĩa là gì [shonbori]

しょんぼり nghĩa là gì [shonbori]
♻ 品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Cũng được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
♻ 意味[Ý nghĩa]: 嫌なことがあって、元気がないようす。さびしそうなさま。
Diễn tả trạng thái buồn rầu, ủ rủ, thất vọng vì gặp chuyện gì đó không vui.
♻ Thường được dịch: buồn bã / ủ rủ / buồn rũ rượi / buồn hiu / chán nản
♻ 使い方 [Dạng sử dụng]:
※~しょんぼりする。
※しょんぼりと~。
♻ 例 [Ví dụ]:
① しょんぼりしているね。
Trông cậu có vẻ ủ rủ thế?

② しょんぼりしないで。元気を出して。
Đừng có buồn nữa. Vui lên nào.

③ 子(こ)どもがお母さんに叱(しか)られて、しょんぼりしている。
Đứa bé ủ rủ vì bị mẹ mắng.

④ 渡辺(わたなべ)さんは先生(せんせい)に叱(しか)られて、しょんぼりしている。
Watanabe ủ rủ vì bị giáo viên mắng.

⑤ 弟(おとうと)はお金(かね)を失くして、しょんぼりしている。
Em trai tôi buồn so vì mất tiền.

⑥ 松本(まつもと)さんは彼女(かのじょ)にふられて、しょんぼりしている。
Anh Matsumoto buồn rũ rượi vì bị bạn gái chia tay.

⑦ 田中(たなか)さんは時計(とけい)を壊(こわ)してしまって、しょんぼりしている。
Anh Tanaka buồn hiu vì làm hỏng chiếc đồng hồ.

⑧ 雨(あめ)の中(なか)でしょんぼり(と)立(た)つ。
Đứng buồn hiu trong cơn mưa.

⑨ 試合(しあい)に負(ま)けてしょんぼり(と)帰(かえ)る。
Trở về một cách buồn bã vì thua trận.

⑩ 援助(えんじょ)を断(ことわ)られてしょんぼりと帰(かえ)って行(い)った。
Cậu ấy buồn bả trở về vì bị từ chối hỗ trợ.

⑪ 叱(しか)られた子供(こども)はしょんぼりと庭(にわ)の隅(すみ)に立(た)っていた。
Đứa bé bị mẹ mắng đang đứng ủ rủ ở một góc vườn.

⑫ しょんぼり(と)した後(うし)ろ姿(すがた)。
Dáng vẻ buồn hiu nhìn từ phía sau.

⑬ 田中君(たなかくん)のかたわらで、田川(たがわ)さんはしょんぼりうつむいていた。
Anh Tagawa gục đầu chán nản bên cạnh anh Tanaka đang nói chuyện vui vẻ.

Bài viết liên quan: