までして | てまで Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 6 tháng 9, 2018

Textual description of firstImageUrl

までして | てまで Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

♻ Nghĩa ~までして | ~てまで:  đến mức…| tới mức…
♻「~までして | てまで」là cách nói diễn tả thực hiện một việc gì quá mức cần thiết, quá mức thông thường, thường để phê phán cách làm đó không có cân nhắc, miễn sao chỉ để đạt được mục đích.
- Ngoài ra còn được sử dụng với ý nghĩa “đã cố gắng, nỗ lực hơn so với thông thường”.Ngữ pháp ~までして | てまで
 ♻ Dạng sử dụng:
Nまで
して
Vて
まで
- Cùng thường bắt gặp với dạng: 「~してまで~したくない」、「~してまで~しようとは思わない」
- Ngữ pháp JLPT N2, JLPT N1
♻ Ví dụ:
① いろいろ欲(ほ)しいものはあるが、借金(しゃっきん)までして買(か)いたいとは思(おも)わない。
Tôi muốn mua nhiều thứ lắm, nhưng không tới mức phải vay tiền để mua.

② 徹夜(てつや)までして頑張(がんば)ったのに、テストでいい点(てん)が取(と)れなかった。
Tôi đã rất cố gắng, thậm chí là thức trắng để học, nhưng kết quả kiểm tra lại không cao.

③ この絵(え)は、昔父(むかしちち)が借金(しゃっきん)までして手(て)に入(い)れたものです。
Đây là bức tranh mà ngày xưa bố tôi phải vay nợ mới có được nó.

④ 以前(いぜん)は、正月(しょうがつ)のために、主婦(しゅふ)が徹夜(てつや)までして料理(りょうり)を作(つく)っていた。
Trước đây các bà nội trợ đã phải thức trắng đêm để nấu nướng, chuẩn bị cho bữa tết.

⑤ 留学(りゅうがく)までして身(み)につけた英語(えいご)だったが、使(つか)わないので忘(わす)れてしまった。
Tiếng Anh mà tôi có được khi cất công du học đã quên sạch do không sử dụng.

⑥ 彼(かれ)が自殺(じさつ)までして守(まも)りたかった秘密(ひみつ)というのは何(なに)だろう。
Điều bí mật mà anh ấy đã đến nỗi phải tự sát để bảo vệ là cái gì vậy?

⑦ 彼(かれ)は、友達(ともだち)をだましてまで、出世(しゅっせ)したいのだろうか。
Anh ta muốn tiến thân thậm chí bằng cả cách lừa gạt cả bạn bè cơ à?

⑧ 自然(しぜん)を破壊(はかい)してまで、山(やま)の中(なか)に新(あたら)しい道路(どうろ)をつくる必要(ひつよう)はない。
Không cần thiết tới mức phải tàn phá thiên nhiên, chỉ để mở một con đường qua núi.

⑨ 試験(しけん)は大切(たいせつ)だけど、徹夜(てつや)してまで勉強(べんきょう)しようとは思(おも)わない。
Kỳ thi mặc dù quan trọng, nhưng tôi không định sẽ thức đến trắng đêm để học.

⑩ いくらおいしいと言(い)っても、1時間待(じかんま)ってまでラーメンを食(た)べようとする日本人(にほんじん)に、とても驚(おどろ)いた。
Dù ngon đến mấy thì tôi vẫn rất ngạc nhiên khi người Nhật sẵn sàng chờ đến cả tiếng đồng hồ để được ăn món mì Ramen đó.
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: