には無理がある Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

14 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

には無理がある Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa cấu trúc には無理がある: là không hợp lý / không thực tế / không thể / không khả thi; khó có thể;

Cấu trúc には無理がある: Mô tả một việc nào đó khó thực hiện hoặc không khả thi, thiếu thực tế.

には無理がある Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味用法: 「~することができない」「~は難しい」という意味。 〜実現困難であることや現実性に欠けることを表す。

- Ngữ pháp JLPT N1

V(辞書形)

には無理がある

N

には無理がある

Nはする動詞のN

Ví dụ []:

こんなにたくさんの料理(りょうり)一人(ひとり)()べるには無理(むり)がある

Không thể một mình ăn hết được nhiều món như vậy.


(わたし)個人的(こじんてき)経験(けいけん)から()ると、このプロジェクトには無理(むり)がある(おも)います。

Từ kinh nghiệm cá nhân của tôi, tôi nghĩ rằng dự án này không thực tế.


やはりこの予定(よてい)には無理(むり)がある(おも)いました。

Như tôi đã nghĩ, lịch trình này là bất khả thi.


この仕事(しごと)今日中(きょうじゅう)()わらせるには無理(むり)がある

Không thể hoàn thành công việc này trong hôm nay được.


現時点(げんじてん)技術力(ぎじゅつりょく)では、実用(じつよう)には無理(むり)がある

Với khả năng công nghệ hiện nay, đưa nó vào sử dụng thực tế là không thể.


課長(かちょう)計画(けいかく)には無理(むり)がある(おも)います。3()(げつ)では到底終(とうていお)わりません。

Tôi cho rằng kế hoạch của nhà trưởng phòng là không hợp lý. Chắc chắn sẽ không hoàn thành chỉ trong 3 tháng.


この予算(よさん)でシステムを(つく)には無理(むり)がありますよ。

Không thể tạo ra một hệ thống với ngân sách chừng này.


(かれ)論理(ろんり)には無理(むり)がある

Lập luận của anh ta không hợp lý.


あなたの主張(しゅちょう)には無理(むり)がある

Yêu cầu của anh là không hợp lý.


この映画(えいが)のシナリオには無理(むり)がある(おも)う。

Tôi cho rằng kịch bản trong phim này không thực tế.


二泊三日(ふたはくみっか)のスケジュールで、これらの場所(ばしょ)全部(ぜんぶ)まわるには無理(むり)がありますよ。

Với lịch trình ba ngày hai đêm thì không thể đi hết những địa điểm này được.


あの女優(じょゆう)はもうすぐ30(さい)にもなるのに女子高校生(じょしこうこうせい)制服(せいふく)()には無理(むり)がある

Nữ diễn viên đó đã sắp 30 tuổi rồi nên sẽ tạo cảm giác rất gượng ép khi mặc đồng phục nữ sinh trung học.


JLPT N1合格(ごうかく)したいですが、今日(きょう)から毎日(まいにち)12時間勉強(じかんべんきょう)するには無理(むり)があります

Tôi muốn thi đậu JLPT N1, nhưng học 12 tiếng mỗi ngày từ hôm nay là không thể.


当初(とうしょ)のオリンピック会場(かいじょう)設営予算(せつえいよさん)には無理(むり)があったので、色々(いろいろ)(めん)でコスト削減(さくげん)ができるところはしていかなければならない。

Do ngân sách ban đầu cho tổ chức địa điểm Olympic là không hợp lý, nên chúng tôi phải làm điều gì đó bằng nhiều cách khác nhau để cắt giảm giảm chi phí.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: