にたる | に足る | に足りる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 20 tháng 11, 2015

Textual description of firstImageUrl

にたる | に足る | に足りる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

にたる | に足る | に足りる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
Ngữ pháp にたる | に足る | にたりる

Nghĩa: Đáng để - Xứng đáng - Đủ để
Diễn giải: ∼できる/∼するだけの価値かちがある
Cách sử dụng: Là cách nói với cấu trúc「∼に足るN」biểu thị ý nghĩa “N đủ có đầy đủ giá trị, thỏa mãn hoặc xứng đáng với điều đó”.
+ Phía sau thường đi với những đồng từ như 「尊敬する」「信頼する」v.v.
+ 「に足りる」là dạng văn nói của「に足る」
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: 
Thể liên dụng + に足る N
(Vる/N+にたるN)

① 彼かれは今度こんどの数学すうがくオリンピックで十分満足じゅうぶんまんぞくに足たる成績せいせきを取とった。
Anh ta đã đạt được thành tích hoàn toàn đáng để hài lòng tại kỳ thi Olympic toán vừa rồi.

② これはわざわざ議論ぎろんするに足たる問題もんだいだろうか。
Liệu đây có phải là vấn đề đáng để phải thảo luận hay không?

③ 田中君たなかくんは大学だいがくの代表だいひょうとして推薦すいせんするに足たる有望ゆうぼうな学生がくせいだ。
Tanaka là một học sinh có triển vọng, xứng đáng để được giới thiệu vào thành viên đại diện cho trường.

④ 最近さいきんの彼かれの作品さくひんは論ろんずるにたるものが少すくなくなってしまった。
Những tác phẩm gần đây của ông ấy ngày càng ít cái đáng để bình luận.

⑤ 彼かれの今度こんどの小説しょうせつはすばらしい。間違まちがいなく文学賞ぶんがくしょうに選えらばれるにたる出来できだといえる。
Tiểu thuyết lần này của anh ấy thật tuyệt vời. Có thể nói rằng chắc chắn đó là một tác phẩm xứng đáng để được đề cử cho giải thưởng văn học.

⑥ あの人は信頼しんらいするに足たる人物じんぶつです。
Người đó là một người đáng để tin tưởng.

⑦ 危険きけんを顧かえりみず乗客じょうきゃくの生命せいめいを救すくった彼かれの行為こういは、称賛しょうさんに足たるものだ。
Hành vi không màng đến nguy hiểm để cứu hành khách của ông ấy thì rất đáng để ca ngợi.

⑧ この農園のうえんは私わたしたちの必要ひつようを満みたすに足たるだけの野菜やさいを産出さんしゅつする。
Nông trang này sản xuất rau đủ để đáp ứng các nhu cầu của chúng tôi.

⑨ 世界一周旅行せかいいっしゅうりょこうするに足たるぐらいのお金かねが欲ほしいです。
Tôi muốn có tiền đủ để du lịch một vòng quanh thế giới.

⑩ 彼かれは信用しんようして大事だいじを託たくするに足たる男おとこだ。
Anh ta là một người đáng để tin tưởng và giao những việc lớn.

⑪ 彼女かのじょはとても素晴すばらしい人ひとで、尊敬そんけいに足たりると思おもいます。
Tôi nghĩ bà ấy là một người rất tuyệt vời và đáng để kính trọng.

⑫ 彼女かのじょの話はなしは聞きくに足たりる素晴すばらしい話はなしです。
Những câu chuyện của bà ấy rất tuyệt vời, rất đáng để nghe.

⑬ 彼かれは尊敬そんけいに足たらない人ひとです。
Ông ấy là một người không đáng để tôn trọng.

⑭ 彼かれはその仕事しごとを任まかせるに足たる人ひとです。

Cậu ấy là một người xứng đáng để giao phó công việc.


⑮ あの方(かた)は皆(みな)さんに尊敬(そんけい)するに足(た)るお母様(かあさま)です。

Bà ấy là một người mẹ đáng được mọi người kính trọng.


⑯ ナイフについた彼(かれ)の指紋(しもん)は信頼(しんらい)するに足(た)る証拠(しょうこ)です。

Dấu vân tay của anh ta trên con dao là bằng chứng đáng tin cậy.


⑰ インターネットで得(え)た情報(じょうほう)は信用(しんよう)に足(た)るものではない。

Thông tin thu được trên Internet là không đáng tin cậy.


⑱ 学生生活(がくせいせいかつ)のいい思(おも)い出(で)は信頼(しんらい)するに足(た)る教師(きょうし)に出会(であ)えたということだ。

Một kỷ niệm đẹp trong cuộc đời sinh viên của tôi là tôi đã gặp một người thầy mà tôi có thể tin tưởng.


⑲ パスポートはあなたがだれであるかを証明(しょうめい)するに足(た)る書類(しょるい)です。

Hộ chiếu là một giấy tờ đủ để chứng minh bạn là ai.


⑳ 私(わたし)の部長(ぶちょう)は仕事(しごと)もできるし、部下(ぶか)の面倒(めんどう)もちゃんとみてくれるし、尊敬(そんけい)に足(た)る人物(じんぶつ)だ。

Trưởng phòng của tôi là một người có năng lực, quan tâm cấp dưới, và là một người đáng đuọc kính trọng.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: