やはり | やっぱり nghĩa là gì | Tiếng Nhật Pro.net

22 tháng 12, 2015

やはり | やっぱり nghĩa là gì

Nghĩa: Cũng thế - Cũng không; Vẫn (như trước/như xưa); Quả nhiên - Quả thật (là)
Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
Tiếng Nhật: (I) 同様どうように (II) 依然いぜんとして (III) 思おもったとおり
Tiếng Anh: (1) too, likewise; either; (2) still; (3) as (one) expected
Cấp độ: Trung – cao cấp
Cách sử dụng:
(I) 以前(いぜん)と、また他(ほか)と比(くら)べて違(ちが)いがないさま。やっぱり。
Diễn tả tình trạng tương tự so với người khác, vật khác (Cũng thế - Cũng không)
(II) 予測(よそく)したとおりになるさま。案(あん)の定(じょう)。やっぱり。
Diễn tả tình trạng không thay đổi so với trươc đây (Vẫn)
(III) さまざまに考えてみても、結局(けっきょく)は同(おな)じ結果(けっか)になるさま。つまるところ。やっぱり
Diễn tả sự việc – tình trạng đúng như mình đã dự đoán – đã nghĩ (Quả nhiên...)
(IV) さまざまに考えてみても、結局(けっきょく)は同(おな)じ結果(けっか)になるさま。つまるところ。やっぱり
Diễn tả một kết quả tương tự, không thể khác sau khi đã cân nhắc, đắn đo (Quả thật là...)
(V) 動うごかずにいるさま。
Diễn tả tình trạng đứng, không chuyển động (mẫu này ít sử dụng).

★「やっぱり」là dạng văn nói của「やはり」
Ví dụ sử dụng:
① 母ははもやはりニンニクが嫌きらいです。
Mẹ tôi cũng không thích tỏi.

② 私(わたし)だってやはりそうです。
Nếu là tôi thì cũng sẽ thế.

③ 父(ちち)もやはり教師(きょうし)をしていた。
Bố tôi cũng đã từng làm giáo viên.

④ あなたは今(いま)もやはりあの店(みせ)へ行(い)きますか。
Anh đến bây giờ vẫn thường ghé quán đó à?

⑤ 彼女(かのじょ)は今(いま)でもやはり美(うつく)しい。
Cô ấy vẫn xinh đẹp như ngày nào.

⑥ お金があってもやはり死ぬときは死ぬ。
Cho dù có tiền thì đến lúc chết thì cũng phải chết thôi.

⑦ ごみごみしていてもこの町(まち)はやはり好(す)きだ。
Thị trấn này tuy có nhếch nhác nhưng quả thật tôi vẫn yêu nó.

⑧ 利口(りこう)なようでもやはり子供(こども)は子供(こども)だ。
Mặc dù miệng mồm có vẻ lanh lợi nhưng quả thật trẻ con thì vẫn chỉ là trẻ con.

⑨ 涼(すず)しくてもやはり夏(なつ)は夏(なつ)だ。
Mặc dù có mát thật nhưng mùa hè thì vẫn là mùa hè.

⑩ 常(つね)に冷静(れいせい)な彼(かれ)とてやはり人間(にんげん)だから、感情的(かんじょうてき)になってしまうこともあるのだろう。
Một người luôn điềm tĩnh như anh ta nhưng quả thật là con người thì cũng sẽ có lúc vui buồn giận hờn.

⑪ やはり夏(なつ)は冷(つめ)たいビールに限(かぎ)るね。
Quả thật mùa hè thì bia để lạnh là nhất nhỉ.

⑫ うわさはやはりデマだった。
Lời đồn đại quả thật chỉ là tin vịt.

⑬ やはり雨(あめ)になった。
Quả nhiên trời đã đổ mưa.

⑭ やはり本当だった
Quả nhiên đó là sự thật.

⑮ 彼女(かのじょ)はやはり来(こ)なかった。
Quả thật cô ấy đã không đến.

⑯ やはり言(い)ったとおりだろう。
Quả nhiên chẳng phải như tôi đã nói với cậu hay sao?

⑰ 随分迷(ずいぶんまよ)ったが、やはり行(い)くのはやめにした。
Tôi đã khá đắn đo nhưng quả thật tôi đã quyết định sẽ không đi.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: