[Hậu tố] N同士 [doushi] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 26 tháng 5, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Hậu tố] N同士 [doushi]

- Thể loại: Hậu tố/Tiếp vị ngữ (接尾語)
- Thường được dịch: hội/nhóm/ (N) với nhau / giữa (N) với nhau
[Hậu tố] N同士 [doushi]
Cách sử dụng:
☛ Được dụng để diễn đạt giữa một nhóm người, một nhóm sự vật, sự việc có cùng tính chất với nhau.
- Thường đi chung với dạng 「N同士」
※用法:《接尾語的に》【同士・同志】 同じ仲間。互いに同じ種類のもの。

N
同士
例 [Ví dụ]:
① 愛(あい)し合(あ)った同士(どうし)。
Những người yêu thương nhau.

② 気(き)の合(あ)った同士(どうし)でグループを作った。
Chúng tôi đã lập thành một nhóm những người hợp tính nhau.

③ 彼(かれ)らは敵同士(かたきどうし)だ。
Họ là kẻ thù của nhau.

④ 彼(かれ)らは恋人同士(こいびとどうし)だ。
Hai người họ đang yêu nhau./Họ là người yêu của nhau.

⑤ 彼(かれ)らは交際(こうさい)はしているけどが恋人同士(こいびとどうし)ではない。
Họ đang hẹn hò nhau nhưng lại không phải là người yêu của nhau.

⑥ 彼(かれ)らは自分(じぶん)たちが恋人同士(こいびとどうし)であることを秘密(ひみつ)にしておいた。
Họ đã giữ bí mật với mọi người chuyện họ là một đôi tình nhân.

⑦ 兄弟同士(きょうだいどうし)でけんかになった。
Đã xảy ra tranh cãi giữa các anh em với nhau.

⑧ 仲間同士(なかまどうし)じゃないか,口(くち)げんかは止(よ)せよ。
Chẳng phải đều là bạn bè cả sao. Hãy thôi cãi nhau đi.

⑨ お互(たが)いに人間同士(にんげんどうし)だ。
Chúng ta tất cả đều là con người.

⑩ 乗客同士(じょうきゃくどうし)がけんかを始(はじ)めた。
Những hành khách đã bắt đầu cãi nhau.

⑪ 隣同士仲(となりどうしなか)よくやりましょう。
Là hàng xóm, chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.

⑫ 公園(こうえん)など公共(こうきょう)の場(ば)では子(こ)ども同士(どうし)のトラブルも起(お)こりえます。
Ở những nơi công cộng như công viên, đôi khi cũng xảy ra những rắc rối giữa mấy đứa trẻ.

⑬ 同士打(どうしう)ちをした。
Họ đã giết hại lẫn nhau.

Bài viết liên quan: