[Trạng từ] ぎりぎり | ギリギリ [girigiri] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 3 tháng 5, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Trạng từ] ぎりぎり | ギリギリ [girigiri]

- Thể loại: Trạng từ (phó từ) [副詞]
- Tượng thanh – tượng hình [擬音語・擬態語]
[Trạng từ] ぎりぎり | ギリギリ [girigiri]

Cách sử dụng:
☛ I. Diễn tả âm thanh, trạng thái siết chặt, nghiến vào nhau〔きしる音・様子〕
例 [Ví dụ]:
① ぎりぎり歯(は)を食(く)い縛(しば)る。
Nghiến răng kèn kẹt.

② ぎりぎりと歯(は)ぎしりする音(おと)が聞(き)こえる。
Tôi nghe tiếng nghiến răng kèn kẹt.

③ 銀行強盗(ぎんこうごうとう)は、行員(こういん)たちが動(うご)けないように、行員(こういん)たちの体(からだ)をロープでぎりぎりと縛(しば)ってから、金庫(きんこ)のお金(かね)をとっていった。
Tên cướp ngân hàng sau khi đã trói chặt các nhân viên ngân hàng bằng sợi dây thừng để họ không thể cử động xong thì lấy tiền trong két sắt rồi bỏ đi.

☛ II. Được sử dụng để diễn tả tình trạng đến sát mức giới hạn〔限界に近いこと。限度いっぱいで、それ以上余地がないこと。また、そのさま。〕
Thường được dịch: vừa tới; vừa sát; sát nút; vừa kịp; suýt soát...
例 [Ví dụ]:
④ 締(し)め切(き)りぎりぎりに間(ま)に合(あ)う。
Chỉ vừa kịp sát thời hạn.

⑤ 時間(じかん)ぎりぎりで間(ま)に合(あ)った。
Tôi chỉ vừa kịp lúc.

⑥ 面接時間(めんせつじかん)にぎりぎりで間(ま)に合(あ)った。
Tôi đến vừa kịp sát giờ phỏng vấn.

⑦ 必死(ひっし)に走(はし)って、ぎりぎり約束(やくそく)の時間(じかん)に間(ま)に合(あ)った。
Tôi chạy như điên, và đã vừa kịp đúng giờ hẹn.

⑧ 終了時間(しゅうりょうじかん)ぎりぎりまで試験問題(しけんもんだい)に取(と)り組(く)んだ。
Tôi cật lực làm bài thi cho đến sát giờ kết thúc.

⑨ 原稿(げんこう)は締(し)め切(き)りぎりぎりに届(とど)いた。
Bản thảo đã được gửi đến chỉ vừa sát thời hạn.

⑩ 経済的(けいざいてき)にぎりぎりの状態(じょうたい)で生活(せいかつ)する。
Sống một cuộc sống chỉ đủ có ăn qua ngày.

⑪ 仕事(しごと)をぎりぎりまでやらない悪(わる)い習慣(しゅうかん)をやめたいです。
Tôi muốn bỏ thói quen xấu gần đến hạn mới làm việc.

⑫ お給料(きゅうりょう)が少(すく)ないので、いつもぎりぎりの生活(せいかつ)をしています。
Vì tiền lương còm cỏi nên tôi chỉ luôn vừa đủ sống qua ngày.

⑬ 今月(こんげつ)の小遣(こづか)いもうギリギリだ。
Tiền tiêu vặt tháng này đã gần sắp hết mất rồi.

⑭ 合格点(ごうかくてん)ぎりぎりでパスした。
Tôi chỉ vừa đủ điểm đậu.

⑮ ぎりぎりのお金(かね)しか持(も)っていかない。
Tôi chỉ mang theo tiền vừa đủ.

⑯ 車(くるま)は、壁(かべ)にぶつかるぎりぎりで止(と)まりました。
Chiếc xe hơi đã dừng lại ngay trước khi tông vào tường.

⑰ カドミウム汚染(おせん)は許容量(きょようりょう)ぎりぎりだ。
Mức độ ô nhiễm admium đã ở sát mức giới hạn.

⑱ 定足数(ていそくすう)ぎりぎりで会議(かいぎ)は開(ひら)かれた。
Cuộc họp đã được tổ chức với số đại biểu vừa đủ tối thiểu.

⑲ 朝(あさ)は、できるだけぎりぎりまで寝(ね)ていたいです。
Buổi sáng thì tôi muốn ngủ đến sát giờ mới chịu dậy.

⑳ それは譲歩(じょうほ)できるぎりぎりの線(せん)です。
Đó là mức sát nhất mà chúng tôi có thể nhượng bộ.

21. 調査委員会(ちょうさいいんかい)の追及(ついきゅう)は厳(きび)しかったが、彼(かれ)はぎりぎりのところで切(き)り抜(ぬ)けた。
Việc truy cứu của Ủy ban điều tra là vô cùng chặt chẽ nhưng ông ta đã thoát hiểm một cách ngoạn mục.

22. いつもぎりぎりにならないと準備(じゅんび)ができない。今回(こんかい)も、もっと早(はや)くから準備(じゅんび)をしておくべきだった。
Tôi luôn không thể nào chuẩn bị được khi chưa đến sát nút. Lần này cũng lẽ ra nên chuẩn bị từ sớm hơn.

★Bonus:
- Xem thêm các trạng từ khác [他の副詞] tại ĐÂY

- Xem thêm các từ tượng thanh – tượng hình khác [他の擬音語・擬態語] tại ĐÂY

Bài viết liên quan: