に至って / に至り Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 28 tháng 8, 2018

Textual description of firstImageUrl

に至って / に至り Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Ngữ pháp ~に至って
Ngữ pháp ~に至って
♻ Nghĩa:  
  • Đến chừng…mới…
  • Đến khi…mới…
♻「~に至って」diễn tả ý nghĩa “đến lúc đi đến một giai đoạn cực đoan/không mong muốn nào đó (thì mới…)”.
- Phía sau thường đi kèm những từ như 初めて、ようやく、やっと, ついに
- Mang tính văn viết, là cách nói hơi trang trọng, cứng nhắc.
* ある事態になることを表す。~という重大な事態になることが多い /という重大(極端)な事態になって
♻ Dạng sử dụng:
Vる/ N
に至って~
- Ngữ pháp JLPT N1
♻ Ví dụ:
① 編集段階(へんしゅうだんかい)に至(いた)って、初(はじ)めて撮影(さつえい)したビデオの映像(えいぞう)が使(つか)いものにならないことがわかったが、既(すで)に遅(おそ)かった。
Đến giai đoạn biên tập mới biết rằng những hình ảnh video đã quay không sử dụng được, nhưng lúc ấy đã quá trễ rồi.

② 39度(ど)もの熱(ねつ)が3日(か)も続(つづ)くという事態(じたい)に至(いた)って、彼(かれ)はやっと医者(いしゃ)へ行(い)く気(き)になった。
Đến khi bị sốt những 39 độ suốt 3 ngày liền thì anh ta mới bắt đầu chịu đi khám bác sĩ.

③ 学校側(がっこうがわ)はいじめを隠(かく)そうとしていたが、自殺者(じさつしゃ)が出(で)るに至(いた)って初(はじ)めて対策(たいさく)を考(かんが)え始(はじ)めた。
Phía trường học đã định giấu việc bắt nạt, đến khi có trẻ tự sát thì mới bắt đầu nghĩ đối sách.

④ 犠牲者(ぎせいしゃ)が出(で)るに至(いた)って問題(もんだい)の深刻(しんこく)さに気(き)がつくのでは遅(おそ)いのだ。
Đến khi có người chết rồi mới nhận ra mức độ nghiêm trọng của vấn đề thì đã muộn.

⑤ 上司(じょうし)にはっきり注意(ちゅうい)されるに至(いた)って、ようやく自分(じぶん)の言葉遣(ことばづか)いに問題(もんだい)があることに気(き)づいた。
Đến chừng bị cấp trên lưu ý một cách thẳng thừng, tôi mới nhận ra rằng cách sử dụng ngôn từ của mình có vấn đề.

⑥ 卒業(そつぎょう)するに至(いた)って、やっと大学(だいがく)に入(はい)った目的(もくてき)が少(すこ)し見(み)えてきたような気(き)がする。
Đến chừng sắp tốt nghiệp, tôi mới cảm thấy hình như mình đã nhìn ra chút đỉnh mục đích vào đại học của mình.

⑦ 関係者(かんけいしゃ)は子(こ)どもが自殺(じさつ)するに至(いた)って初(はじ)めて事(こと)の重大(じゅうだい)さを知(し)った。
Đến chừng đứa bé tự sát thì những người có liên quan mới biết được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

⑧ 腹心(ふくしん)の部下(ぶか)が辞(や)めてしまうに至(いた)って、社長(しゃちょう)は自分(じぶん)の非(ひ)に気(き)づいた。
Mãi đến khi cấp dưới tâm phúc nghỉ việc công ty thì ông Giám đốc mới nhận ra cái sai của bản thân.

⑨ 学生達(がくせいたち)も受験(じゅけん)を目前(もくぜん)にするに至(いた)って、やっとやる気(き)になった。 
Các sinh viên đến sát ngày thi thì mới có động lực học bài.

⑩ 社長(しゃちょう)が議会(ぎかい)に呼(よ)び出(だ)されるにいたって、ようやくメーカーは事故(じこ)の責任(せきにん)の一部(いちぶ)を認(みと)めた。
Đến khi Giám đốc gọi lên cuộc họp thì nhà sản xuất mới thừa nhận một phần trách nhiệm của sự cố.

⑪ 大地震(おおじしん)で何千人(なんぜんにん)もの死傷者(ししょうしゃ)を出(だ)すに至(いた)って、やっと危機管理(ききかんり)の重要性(じゅうようせい)が叫(さけ)ばれるようになった。
Mãi cho đến khi có mấy nghìn người chết và bị thương trong trận động đất thì người ta mới bắt đầu kêu gọi tầm quan trọng của việc quản lý rủi ro.

⑫ 先生せんせいに注意ちゅういされるに至いたり、ようやく自分じぶんの間違まちがいに気きづいた。

Đến khi giáo viên nhắc nhở thì tôi mới nhận ra cái sai của mình.


⑬ マラソンなんて余裕(よゆう)だと高(たか)をくくっていたが、5km地点(ちてん)に至(いた)ってようやくその辛(つら)さを痛感(つうかん)した。

Tôi đã đánh giá thấp khi cho rằng mình dư khả năng để tham gia một cuộc thi chạy marathon, nhưng đến khi chạy được 5km thì tôi đã bắt đầu cảm thấy vất vả như thế nào rồi.


⑭ アルバイト経験(けいけん)がないものだから、就職(しゅうしょく)するに至(いた)って初(はじ)めて社会(しゃかい)の厳(きび)しさを体感(たいかん)した。

Vì chưa có kinh nghiệm đi làm thêm nên tôi đã lần đầu trải nghiệm được sự khắc nghiệt của xã hội khi bắt đầu đi làm.


⑮ この年(とし)に至(いた)り、ようやくあの時(とき)の父(ちち)の言葉(ことば)が正(ただ)しかったのだと気(き)づかされた。

Mãi đến năm nay, tôi cuối cùng mới nhận ra rằng những lời cha tôi nói lúc đó là đúng.


♻ Lưu ý: 【至って】khi được sử dụng như một Phó từ thì mang nghĩa きわめて| 非常に (rất/vô cùng)
Ví dụ:
1. 至(いた)って健康(けんこう)だ。
Ông ấy rất khỏe.

2. 至(いた)って陽気(ようき)な性格(せいかく)。
Một tính cách rất vui vẻ.

♻ Xem thêm:
・「に至っては」 còn như…thì… ; đến…thì….
・「に至っても」 đã đến mức….nhưng vẫn… ; mặc dù đã…nhưng vẫn…
Khanh Phạm

Bài viết liên quan: