に~を重ねて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

に~を重ねて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa cấu trúc に~を重ねて: đã có thể〜 sau nhiều lần〜;

Cấu trúcに~を重ねて: chủ yếu được sử dụng mô tả thành quả, kết quả, mục tiêu đã đạt được sau rất nhiều nỗ lực, cải tiến, cải thiện, điều chỉnh... mang tính liên tục, thực hiện nhiều lần.

に~を重ねて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味: 大変だけど〜を繰り返して

用法:   何度も繰り返した結果、難しいことを成し遂げたことを表します。

 同じ名詞を2度繰り返して使います。

- Ngữ pháp JLPT N1

Nに

Nを重ねて

Vます + に

Vて / Vた

✦ に~を重ね là cách nói mang tính văn viết, văn trang trọng.

✦ に~を重ねた là cách nói bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó.

Ví dụ [例]:

① 苦労(くろう)に苦労(くろう)を重(かさ)ねて、僕(ぼく)はここまで成長(せいちょう)できた。

Sau rất nhiều nỗ lực, tôi đã có thể trưởng thành được như thế này.


② 苦労(くろう)に苦労(くろう)を重(かさ)ねると、人(ひと)は優(やさ)しくなっていく。

Con người chúng ta chỉ trở nên tử tế hơn sau khi trải qua nhiều khó khăn, vất vả.


③ 勉強(べんきょう)に勉強(べんきょう)を重(かさ)ねて、ようやくN1(N1)に合格(ごうかく)できた。

Sau thời gian nỗ lực học tập chăm chỉ, cuối cùng tôi cũng đậu N1.


④ 失敗(しっぱい)に失敗(しっぱい)を重(かさ)ね、そうして得(え)られるものもある。

Cũng có những thứ chúng ta có được sau khi mắc sai lầm nhiều lần.


⑤ 失敗(しっぱい)に失敗(しっぱい)を重(かさ)ねて、ついに新(あたら)しいカメラのモデル(もでる)が完成(かんせい)した。

Sau nhiều lần thất bại, cuối cùng một mẫu máy ảnh mới cũng được hoàn thiện.


⑥ 失敗(しっぱい)に失敗(しっぱい)を重(かさ)ねて、ようやく新薬(しんやく)が完成(かんせい)した。

Sau nhiều lần thất bại, cuối cùng một loại thuốc mới cũng được hoàn thiện.


⑦ 改良(かいりょう)に改良(かいりょう)を重(かさ)ね、使い勝手が良(よ)くなりました。

Sau nhiều lần cải tiến, nó đã trở nên dễ sử dụng hơn.


⑧ 改良(かいりょう)に改良(かいりょう)を重(かさ)ねて、皆様(みなさま)に満足(まんぞく)していただける最高(さいこう)の商品(しょうひん)となりました。

Chúng tôi đã không ngừng cải tiến để biến nó thành sản phẩm tốt nhất, mang đến sự hài lòng cho tất cả mọi người.


⑨ 彼(かれ)は努力(どりょく)に努力(どりょく)を重(かさ)ねて、ここまでの地位(ちい)を築(きず)いてきた。

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để tạo dựng được vị trí như hiện nay.


⑩ 僕(ぼく)はよく天才(てんさい)と言(い)われるが、努力(どりょく)に努力(どりょく)を重(かさ)ねてここまできたんだ。

Tôi thường được gọi là thiên tài, nhưng tôi đã làm việc chăm chỉ để được như hiện nay.


⑪ 調整(ちょうせい)に調整(ちょうせい)を重(かさ)ねて、今回(こんかい)のプロジェクトは社長(しゃちょう)から賛成(さんせい)の声(こえ)がもらった。

Sau nhiều lần điều chỉnh, dự án đã có được sự tán thành từ Giám đốc.


⑫ 社内(しゃない)で検討(けんとう)に検討(けんとう)を重(かさ)ねた結果(けっか)、今回(こんかい)はA社(しゃ)のシステムを採用(さいよう)することとなりました。

Kết quả sau khi đã cân nhắc kỹ trong nội bộ công ty, chúng tôi quyết định áp dụng hệ thống của công ty A lần này.


⑬ 検討(けんとう)に検討(けんとう)を重(かさ)ねた結果(けっか)、今回(こんかい)は見送(みおく)らせて頂(いただ)きます。

Kết quả sau khi đã cân nhắc nhiều lần, lần này chúng tôi xin phép không thông qua.


⑭ 厳選(げんせん)に厳選(げんせん)を重(かさ)ねた国産牛(こくさんぎゅう)でおもてなしいたします。

Chúng tôi sẽ chiêu đãi với thịt bò trong nước đã được chọn lọc kỹ càng.


⑮ 我慢(がまん)に我慢(がまん)を重(かさ)ねた末(すえ)、体調(たいちょう)を崩(くず)して入院(にゅういん)することになった。

Sau rất nhiều lần chịu đựng, tôi đã ngã bệnh và phải nhập viện.


⑯ 彼女(かのじょ)は嘘(うそ)に嘘(うそ)を重(かさ)ねて男(おとこ)からお金(かね)をひきだしていた。

Cô ta thường hay nói dối để bòn rút tiền từ đàn ông.


⑰ 考(かんが)えに考(かんが)えて進学(しんがく)を断念(だんねん)した。

Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi đã quyết định không học lên cao nữa.


⑱ 考(かんが)えに考(かんが)えた末(すえ)の決断(けつだん)だと思(おも)う。総裁(そうさい)の考(かんが)えをみんなで受(う)け入(い)れ、今後(こんご)の党運営(とううんえい)に対処(たいしょ)したい。

Tôi nghĩ đó là quyết định sau khi đã được cân nhắc kỹ lưỡng. Tôi muốn mọi người chấp nhận suy nghĩ đó của Chủ tịch và cùng giải quyết các công việc của Đang trong thời gian tới.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: