ただ~のみならず Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 26 tháng 1, 2017

Textual description of firstImageUrl

ただ~のみならず Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Cách sử dụng: 「のみならず」Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa “không chỉ thế..mà còn..” (それだけでなく、さらにも~). Có nghĩa là: Không chỉ...mà còn... – Không chỉ thế
- Đây là lối nói kiểu cách, mang tính văn viết. Trong văn nói thường dùng「~だけでなく」
- Thường đi chung với 「ただ」ở phía trước để nhấn mạnh hơn, với dạng 「ただ~のみならず」
ただ~のみならず Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:
(ただ)
N
Nである
のみならずNも
のみならずNでもある

na-Aである
のみならず~も

i-A
のみならず~も

V
のみならずNもV

~。
のみならず、~
Ví dụ:
① 若(わか)い人(ひと)のみならず老人(ろうじん)や子(こ)どもたちにも人気(にんき)がある。
Không chỉ thanh niên, mà cả người già và trẻ con cũng thích.

② 奨学金(しょうがくきん)は、成績(せいせき)のみならず、部活(ぶかつ)やボランティアなどの活動(かつどう)も選考(せんこう)のポイントになる。
Học bổng thì không chỉ thành tích học tập, mà những hoạt động tình nguyện hay đội nhóm cũng được tính điểm để xét.

④ 戦火(せんか)で家(いえ)を焼(や)かれたのみならず、家族(かぞく)も失(うしな)ったら。
Do chiến tranh, không chỉ nhà cửa bị thiêu hủy, mà cả gia đình cũng thất tán.

⑤ 彼(かれ)は戦争(せんそう)により、ただ身体(しんたい)のみならず心(こころ)の傷(きず)まで負(お)ってしまった。
Do chiến tranh mà ông ấy không chỉ ở thể xác, đến cả tâm hồn cũng bị tổn thương.

⑥ 人間(にんげん)のみならず、サルの世界(せかい)でもいじめは許(ゆる)されないようだ。
Dường như không chỉ con người, mà ngay cả trong thế giới loài khỉ cũng không chấp nhận sự bắt nạt.

⑦ 彼女(かのじょ)は聡明(そうめい)であるのみならず、容姿端麗(ようしたんれい)でもある。
Cô ấy không chỉ thông minh, mà còn có nhan sắc diễm lệ.

⑧ ランビアン山(やま)はただ高(たか)いのみならず、姿(すがた)も美(うつく)しいので、ダラットの象徴(しょうちょう)として愛(あい)されている。
Núi LangBiang không chỉ cao, mà hình dáng cũng đẹp nên là biểu tượng của Đà Lạt và được yêu mến.

⑨ ナムさんはただ勇敢(ゆうかん)であるのみならず、優(やさ)しい心(こころ)の持(も)ち主(ぬし)でもある。
Anh Nam không chỉ dũng cảm mà còn là một người có trái tim nhân hậu.

⑩ ランさんはただ友人(ゆうじん)たちのみならず、同僚(どうりょう)からも信頼(しんらい)されている。
Lan không chỉ được bạn bè, mà cả đồng nghiệp cũng tin tưởng.

* Nâng cao: hoặc dùng để tiếp nhận ý của câu trước, và diễn tả ý “không chỉ thế...”, khi đó ám chỉ rằng “ngoài ra còn có những cái tương tự như vậy”.
⑪ 彼(かれ)はその作品(さくひん)によって国内(こくない)で絶大(ぜつだい)な人気(にんき)を得(え)た。のみならず、海外(かいがい)でも広(ひろ)く名前(なまえ)を知(し)られることになった。
Anh ta nhờ tác phẩm đó mà đã được cực kì ái mộ ở trong nước. Không chỉ thế, ở hải ngoại, tên tuổi cũng được biết đến rộng rãi.

⑫ 彼女(かのじょ)は有(あ)り余(あま)る才能(さいのう)に恵(めぐ)まれていた。のみならず彼女(かのじょ)は努力家(どりょくか)でもあった。
Cô ấy được trời ban cho nhiều tài năng phong phú. Không chỉ thế, cô ấy còn có đức tính cần mẫn.

*Mở rộng: có thể bạn muốn xem
- Cấu trúc ただ~のみ  <chỉ có - chỉ còn>
- Cấu trúc だけでなく<không những...mà còn>
- Cấu trúc ばかりでなく<không chỉ...mà còn>
- Cấu trúc ばかりか <không chỉ...mà còn>

Bài viết liên quan: