[Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari] | Tiếng Nhật Pro.net

30 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]

Cách sử dụng: 『~に代わって/~に代わり』sử dụng khi muốn nói rằng “làm việc khác, sử dụng cái khác, người khác làm thay cho một người, một vật vốn có trách nhiệm phải thực hiện”. Có nghĩa là: Thay cho....
 “Mẫu này còn được sử dụng khi đưa ra điều kiện trao đổi”. Có nghĩa là: Đổi lại / Bù lại
- 「~に代わり」 là cách nói kiểu cách của 「に代わって」
- Khi bổ nghĩa cho danh từ, sẽ đi với dạng 「N1に代わるN2」
- Ngữ pháp JLPT N3
に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]
☆用法:『~に代わって/~に代わり』は、「~ほかの人がする、ほかのものを使う、ほかのことをする」と言いたいときに使う。交換条件などを表すときにも使われる。
Dạng sử dụng:
N
の代わりに・に代わって
Vる・Vない・Vた
に代わって
Vる・Vない・Vた
に代わり、~
例 [Ví dụ]:
① 父(ちち)に代(か)わって、一言(ひとこと)お礼申(れいもう)し上(あ)げます。
Thay mặt cha tôi, tôi xin có đôi lời cảm tạ.

② 本日(ほんじつ)は、入院中(にゅういんちゅう)の父(ちち)に代(か)わり、私(わたし)がご挨拶(あいさつ)させていただきます。
Hôm nay, tôi xin phép được gửi lời chào hỏi, thay cho cha tôi đang phải nằm viện.

③ 出張中(しゅっちょうちゅう)の部長(ぶちょう)に代(か)わって、私(わたし)がご挨拶(あいさつ)させていただきます。
Thay mặt ông Trưởng phòng đang đi công tác, tôi xin phép được chào hỏi.

④ 急病(きゅうびょう)の母(はは)に代(か)わって、父(ちち)が出席(しゅっせき)した。
Cha tôi đã tham dự, thay cho mẹ tôi bị bệnh đột ngột.

⑤ 本日(ほんじつ)、ご出席(しゅっせき)いただけなかった山本(やまもと)さんに代わって、ご家族(かぞく)の方(ほう)に賞状(しょうじょう)と副賞(ふくしょう)を受(う)け取(と)っていただきます。
Ông Yamamoto hôm nay không thể tham dự được, chúng tôi xin mời người trong gia đình tiếp nhận bằng khen và phần thưởng bổ sung thay cho ông ấy.

⑥ 木村先生(きむらせんせい)は急用(きゅうよう)で学校(がっこう)へいらっしゃいません。それで今日(きょう)は、木村先生(きむらせんせい)に代(か)わって、私(わたし)が授業(じゅぎょう)をします。
Thầy Kimura hôm nay có việc đột xuất nên không đến trường được. Vì vậy, hôm nay tôi sẽ dạy thay cho thầy ấy.

⑦ 松本(まつもと)さんが立候補(りっこうほ)を辞退(じたい)するとなると、彼女(かのじょ)に代(か)わる実力者(じつりょくしゃ)を立(た)てなければならない。
Nếu bà Matsumoto rút khỏi danh sách ứng cử viên, chúng ta phải đề cử người có năng lực thay thế cho bà ấy.

⑧ 今後(こんご)はガソリンで走(はし)る車(くるま)に代(か)わって電気自動車(でんきじどうしゃ)が普及(ふきゅう)するのだろうか。
Trong thời gian tới, có lẽ xe ô tô điện sẽ phổ biến, thay cho xe chạy bằng xăng.

⑨ 野球(やきゅう)に代(か)わり、サッカーが盛(さか)んになってきた。
Thay cho môn bóng chày, bóng đã đã ngày càng trở nên thịnh hành.

⑩ 普通(ふつう)の電話(でんわ)にかわって、各家庭(かくかてい)でテレビ電話(でんわ)が使(つか)われるようになる日(ひ)もそう遠(とお)くないだろう。
Có lẽ ngày mà điện thoại tivi sẽ được sử dụng trong các gia đình thay cho điện thoại thông thường sẽ không còn xa nữa.

⑪ 21世紀(せいき)には、これまでの先進諸国(せんしんしょこく)に代(か)わって、アジア諸国(しょこく)が世界(せかい)にリードするようになるのではないだろうか。
Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước tiên tiến trước đây, có lẽ các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới.

⑫ 本日(ほんじつ)は社長(しゃちょう)に代(か)わり、私(わたし)、中川(なかがわ)がご挨拶(あいさつ)を申(もう)し上(あ)げます。
Hôm nay, thay mặt cho Giám đốc, tôi, Nakagawa, xin gửi lời chào đến quý vị.

⑬ あなたの国(くに)では、水(みず)の代(か)わりに、ビールを飲(の)むって本当(ほんとう)ですか。
Nghe nói ở đất nước bạn, người ta uống bia thay cho nước, có thật không?

⑭ ビデオにかわり、DVDが使(つか)われるようになった。
DVD đã bắt đầu được sử dụng, thay cho Video.

⑮ 母(はは)の帰(かえ)りが遅(おそ)くなる日(ひ)は、母(はは)の代(か)わりにわたしが夕食(ゆうしょく)を作(つく)ることになっている。
Những ngày mẹ tôi về nhà trễ, tôi sẽ nấu cơm chiều thay cho mẹ.

⑯ ボブさんはそばを食(た)べるとき、お箸(はし)の代(か)わりにフォークを使(つか)うそうだ。
Nghe nói khi ăn mì soba thì anh Bob sử dụng nĩa thay cho đũa.

⑰ 私(わたし)たちは便利(べんり)な生活(せいかつ)を手(て)に入(い)れた代(か)わりに、多(おお)くの自然(しぜん)を失(うしな)った。
Chúng ta đã đánh mất rất nhiều tài nguyên thiên nhiên để đổi lấy sự tiện lợi trong cuộc sống.

⑱ 友達(ともだち)に韓国語(かんこくご)を教(おし)えれる代(か)わりに、日本料理(にほんりょうり)の作(つく)り方(かた)を教(おし)えてもらっている。
Tôi đã nhờ bạn dạy cách nấu ăn, đổi lại tôi dạy bạn ấy tiếng Hàn Quốc.

⑲ ダイエット中(ちゅう)なので、朝(あさ)ごはんのかわりにこれを食(た)べるようにしています。
Vì tôi đang ăn kiêng nên tôi ăn món này thay cho bữa ăn sáng.

⑳ 海外(かいがい)からお客様(きゃくさま)がいらっしゃったときはいつも社長(しゃちょう)の代(か)わりに部長(ぶちょう)が挨拶(あいさつ)する。
Những khi có khách nước ngoài đến thăm thì Trưởng phòng sẽ luôn chào hỏi thay cho Giám đốc.

21. 引(いん)っ越(こ)し手伝(てつだ)ってあげるかわりに、今度(こんど)ごちそうしてよね。
Đổi lại tôi giúp cậu dọn dẹp, lần sau cậu đãi tớ nhé.

22. 日曜日(にちようび)に仕事(しごと)をするかわりに、来週休(らいしゅうやす)みをもらうことになった。
Tuần tới tôi sẽ nghỉ phép, bù cho ngày làm việc chủ nhật.

★ Xem thêm:
- かわりに | 代わりに

Bài viết liên quan: