[Ngữ pháp N2] に限らず | にかぎらず [nikagirazu] | Tiếng Nhật Pro.net

29 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Ngữ pháp N2] に限らず | にかぎらず [nikagirazu]

Cách sử dụng: 『~に限らず』sử dụng khi muốn nói rằng “không chỉ...mà, những cái khác cũng...”. Có nghĩa là: Không chỉ....mà cả.... / Không chỉ riêng...mà cả...
- Phía sau thường đi với trợ từ 「も」 với dạng: 「~に限らず、~も~」
- Ngữ pháp JLPT N2
に限らず | nikagirazu
☆用法:『~に限らず』は、「~だけでなく、ほかにも、~」「~だけでなく、~が属するグループの中の全部に当てはまる」と言いたいときに使う。
Dạng sử dụng:
N
に限らず、~も~
例 [Ví dụ]:
① 環境対策(かんきょうたいさく)のためにも、夏(なつ)に限(かぎ)らず、年間(ねんかん)を通(とお)して節電(せつでん)を心(こころ)がけるべきだ。
Cần chú ý tiết kiệm điện, không chỉ vào mùa hè mà còn trong suốt cả năm, cũng vì biện pháp bảo vệ môi trường.

② 日曜日(にちようび)に限(かぎ)らず、休(やす)みの日(ひ)はいつでも、家族(かぞく)と運動(うんどう)をしに出かけます。
Không chỉ chủ nhật mà ngay cả những ngày nghỉ, tôi thường ra ngoài vận động cùng với gia đình.

③ 水(みず)の問題(もんだい)は特定(とくてい)の地域(ちいき)に限(かぎ)らず、世界的(せかいてき)な問題(もんだい)になるだろう。
Vấn đề về nước hẳn không chỉ ở một số khu vực cụ thể mà nó sẽ trở thành vấn toàn cầu.

④ 男性(だんせい)に限(かぎ)らず、女性(じょせい)も、新(あたら)しい職業分野(しょくぎょうぶんや)の可能性(かのうせい)を広(ひろ)げようとしている。
Không chỉ nam giới, ngay cả nữ giới cũng đang mở rộng khả năng làm việc trong các nghề mới.

⑤ 車(くるま)に限(かぎ)らず、自転車(じてんしゃ)でもぶつかったら大怪我(おおけが)をしますから注意(ちゅうい)してください。
Không chỉ xe ô tô, mà ngay cả xe đạp khi va phải cũng sẽ bị thương nặng nên phải chú ý cẩn thận.

⑥ この家(いえ)に限(かぎ)らず、このあたりの家(いえ)はみんな庭(にわ)の手入(ていれ)がいい。
Không chỉ nhà này mà những nhà khác trong khu vực này đều chăm sóc vườn rất tốt.

⑦ 電化製品(でんかせいひん)に限(かぎ)らず、あらゆる分野(ぶんや)で新製品(しんせいひん)の開発競争(かいはつきょうそう)が行(おこな)われています。
Đang có một cuộc chạy đua sản xuất ra sản phẩm mới ở tất cả các lĩnh vực, chứu không riêng gì sản phẩm điện tử.

⑧ 生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう)は、人間(にんげん)に限(かぎ)らず、犬(いぬ)や猫(ねこ)などのペットにも見られる。
Bệnh do thói quen sinh hoạt có thể nhìn thấy ngay cả ở các thú nuôi như chó, mèo...chứ không riêng gì con người.

⑨ 経済学(けいざいがく)の加藤先生(かとうせんせい)は、経済(けいざい)に限(かぎ)らず歴史(れきし)や文化(ぶんか)にも詳(くわ)しい。
Thầy Kato môn Kinh tế thì am hiểu rất rõ về lịch sử, văn hóa...chứ không chỉ riêng kinh tế.

⑩ スポーツに限(かぎ)らず、どのような集団(しゅうだん)でも、それぞれの力(ちから)を生(い)かすことが重要(じゅうよう)だ。
Không chỉ trong thể thao, bất kỳ đoàn thể, đội nhóm, việc phát huy thế mạnh của mình đều quan trọng.

⑪ 最近(さいきん)は、女性(じょせい)に限(かぎ)らず男性(だんせい)も化粧(けしょう)をする。
Gần đây, không chỉ nữ giới, ngay cả nam giới cũng trang điểm.

⑫ ベトナム人に限(かぎ)らず、どの国(くに)の人(ひと)も自分(じぶん)の国(くに)の政治(せいじ)には不満(ふまん)があると思(おも)う。
Tôi nghĩ rằng không chỉ riêng người Việt, bất kỳ người nước nào cũng đều cảm thấy bất mãn đối với nền chính trị của nước mình.

★もっと勉強しましょう
【Xem thêm】
@ ~にとどまらず

Bài viết liên quan: