にまつわる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

11 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

にまつわる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa cấu trúc にまつわる: liên quan đến ;

Cấu trúc にまつわる: thể hiện mối quan hệ hoặc kết nối đối với một cái gì đó.

Cách sử dụng gần như tương tự với 〜にかかわる; ~に関する

Nhưng にまつわる thường được dùng để chỉ các mối quan hệ và bối cảnh lịch sử từ trước đó, hoặc có liên quan đến 神社 (đền), (chùa), lịch sử ngôi làng, lâu đài...

~に関する thì phạm vi sử dụng rộng hơn.

にまつわる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味:〜に関係する; 〜に関連がある

用法:   関係する範囲を示す文系で、主に名詞を修飾する時に使う。以前からの関係、歴史的背景などをいう時によく使う。

- Ngữ pháp JLPT N1

N

にまつわる

Ví dụ []:

(わたし)はファッションにまつわる事柄(ことがら)()きです。

Tôi thích những thứ liên quan đến thời trang.


(かね)にまつわる漢字(かんじ)は「(かい)」がつくものが(おお)いです。

Nhiều chữ kanji liên quan đến tiền sử dụng ký tự "" (Bối = con sò).


(わたし)本能寺(ほんのうじ)(へん)にまつわる研究(けんきゅう)をしています。

Tôi đang nghiên cứu về Sự kiện Honnoji.


カルト宗教(しゅうきょう)にまつわる事件(じけん)()んでいて面白(おもしろ)い。

Những sự việc liên quan đến tôn giáo sùng bái đọc rất thú vị.


これはお(さけ)にまつわる(はなし)(あつ)めた(ほん)である。

Đây là cuốn sách tập hợp những câu chuyện về rượu.


(かれ)はこの(しろ)にまつわる不思議(ふしぎ)(はなし)(はじ)めた。

Anh ta bắt đầu kể một câu chuyện bí ẩn về tòa lâu đài này.


村長(そんちょう)(むら)にまつわる不思議(ふしぎ)伝説(でんせつ)()ども(たち)(はな)した。

Trưởng làng đã kể cho bọn trẻ nghe một truyền thuyết bí ẩn về ngôi làng.


(あか)ちゃんにまつわる(ゆめ)は、(しあわ)せ、幸運(こううん)などを意味(いみ)すると()われています。

Những giấc mơ về trẻ sơ sinh được cho là mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, v.v.


歴史(れきし)()きなんじゃなくて、歴史(れきし)にまつわる物語(ものがたり)()きだ。

Tôi không thích môn lịch sử, tôi chỉ thích những câu chuyện liên quan đến lịch sử mà thôi.


有名(ゆうめい)モデルが美容(びよう)にまつわる秘密(ひみつ)について()いた(ほん)出版(しゅっぱん)した。

Một người mẫu nổi tiếng đã xuất bản một cuốn sách về những bí mật của ngành thẩm mỹ.


(ぼく)(ちち)家族(かぞく)にまつわる問題専門(もんだいせんもん)弁護士(べんごし)だ。

Bố tôi là một luật sư chuyên về các vấn đề gia đình.


(ちい)さい(ころ)アメリカにいた(かれ)英語(えいご)にまつわる豆知識(まめちしき)をたくさん()っている。

Anh ấy đã ở Hoa Kỳ khi còn nhỏ và biết rất nhiều kiến thức bên lề về tiếng Anh.


この博物館(はくぶつかん)では江戸時代(えどじだい)東京(とうきょう)にまつわる写真(しゃしん)多数展示(たすうてんじ)されている。

Nhiều bức ảnh về Tokyo ở thời kỳ Edo được trưng bày tại bảo tàng này.


この会社(かいしゃ)にいた10(じゅう)(ねん)で、手配(てはい)営業(えいぎょう)添乗(てんじょう)と、旅行(りょこう)にまつわるあらゆる業務(ぎょうむ)経験(けいけん)できました。

Trong 10 năm làm việc tại công ty này, tôi đã có thể trải nghiệm tất cả các loại công việc liên quan đến du lịch, bao gồm sắp xếp, bán hàng và hướng dẫn viên du lịch.


足湯(あしゆ)血液(けつえき)循環(じゅんかん)をよくし、 ()にまつわる症状(しょうじょう)改善(かいぜん)してくれる。

Ngâm chân giúp cải thiện lưu thông máu và cải thiện các triệu chứng liên quan đến cảm lạnh.


(かれ)のお(かね)にまつわる執念(しゅうねん)はすごい。

Nỗi ám ảnh về tiền bạc của anh ấy thật đáng kinh ngạc.


青少年(せいしょうねん)SNS(エスエヌエス)にまつわる様々(さまざま)問題(もんだい)世界(せかい)社会問題(しゃかいもんだい)になっている。

Nhiều vấn đề liên quan đến SNS (mạng xã hội) của thanh thiếu niên đã trở thành vấn đề xã hội trên thế giới.


日本企業(にっぽんきぎょう)面接(めんせつ)志望動機(しぼうどうき)にまつわる質問(しつもん)(おお)い。

Các buổi phỏng vấn vào các công ty Nhật Bản có nhiều câu hỏi liên quan đến động lực làm việc của ứng viên.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: