たなり / Vた+ なり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

11 tháng 9, 2021

Textual description of firstImageUrl

たなり / Vた+ なり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa cấu trúc たなり: sau khi...vẫn... ;

Cấu trúc たなりVた+ なり」=Vたまま」Diễn tả sau khi một sự việc xảy ra, thông thường người ta sẽ nghĩ rằng một sự việc khác sẽ kế tiếp xảy ra, nhưng trên thực tế đã không xảy ra;

Hoặc sử dụng diễn tả một trạng thái, hành động nào đó xảy ra, và cứ tiếp diễn ở trạng thái như thế.

Đây là cách nói hơi cổ, hầu như ít gặp trong giao tiếp thường ngày.

Có thể sử dụng thay cho cách nóiVたまま

たなり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

意味:〜したまま

用法:  ある動作が成立して、それが継続している意を表す。そのままの状態で。

- Ngữ pháp JLPT N1

V

なり

Ví dụ []:

(いえ)()たなり(いっ)()(げつ)(かえ)ってこなかった。

Nó bỏ nhà đi, cả tháng vẫn không trở về.


住民(じゅうみん)反対(はんたい)にあって、工事(こうじ)中断(ちゅうだん)されたなり解決(かいけつ)目処(めど)もついてない。

Gặp phản đối của cư dân địa phương, việc thi công bị gián đoạn giữa chừng, đến nay vẫn chưa có hướng giải quyết.


()たなり、まだ()んでいない

Tôi đã mua quyển sách đó, nhưng vẫn chưa đọc.


()()つめたなりまばたき(ひと)つしない

Tôi nhìn chằm chằm vào bức tranh và không chớp mắt.


()らかしたなり片付(かたづ)けようとしない

Nó bày bừa ra đã rồi không chịu dọn dẹp.


うつむいたなり(だま)()んでいる。

Cậu ta cúi mặt xuống và cứ thế im lặng không nói gì.


(すわ)たなり(うご)こうともしない。

Nó sau khi ngồi thì không động đậy gì.


彼女(かのじょ)はお辞儀(じぎ)をしたなり(なに)()わずに部屋(へや)()()った。

Sau khi cúi đầu chào, cô ấy liền lặng lẽ ra khỏi phòng.


洋服(ようふく)()たなり()てしまった

Cô ấy sau mặc quần áo xong lại đi ngủ mất.

 

Xem thêm cách sử dụng khác của なり tại ĐÂY.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: